Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất tỉnh Điện Biên đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
a) Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| STT | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 954.228,90 | 100,00 | 954.228,90 | 100,00 | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 623.868,73 | 65,38 | 738.591,15 | 77,40 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 119.025,60 | 19,08 | 130.938,04 | 17,73 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 114.817,58 | 96,46 | 122.125,57 | 93,27 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 45.018,18 | 39,21 | 45.424,11 | 37,19 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 4.208,02 | 3,54 | 8.812,47 | 6,73 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 504.033,77 | 80,79 | 606.809,29 | 82,16 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 8.093,70 | 6,25 | 21.401,72 | 3,53 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 366.471,70 | 283,06 | 437.739,20 | 72,14 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 129.468,37 | 100,00 | 147.668,37 | 24,34 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 767,38 | 0,12 | 801,34 | 0,11 |
| 1.4 | Đất làm muối | ||||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 41,98 | 0,01 | 42,48 | 0,01 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 19.973,09 | 2,09 | 24.305,13 | 2,55 |
| 2.1 | Đất ở | 3.288,32 | 16,46 | 3.609,04 | 14,85 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 2.606,80 | 79,27 | 2.796,59 | 77,49 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 681,52 | 20,73 | 812,45 | 22,51 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 8.326,69 | 41,69 | 12.444,43 | 51,20 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 123,27 | 1,48 | 201,86 | 1,62 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 2.774,82 | 33,32 | 3.690,72 | 29,66 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 333,46 | 4,00 | 990,18 | 7,96 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 252,00 | 25,45 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 107,46 | 32,23 | 381,18 | 38,50 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 78,96 | 23,68 | 154,96 | 15,65 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 147,04 | 44,10 | 202,04 | 20,40 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 5.095,14 | 61,19 | 7.561,68 | 60,76 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 3.724,46 | 73,10 | 4.683,61 | 61,94 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 672,11 | 13,19 | 1.379,79 | 18,25 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 224,51 | 4,41 | 687,31 | 9,09 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 27,39 | 0,54 | 77,59 | 1,03 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 31,10 | 0,61 | 68,57 | 0,91 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 250,89 | 4,92 | 354,98 | 4,69 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 31,05 | 0,61 | 129,03 | 1,71 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 13,20 | 0,26 | 29,47 | 0,39 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 116,71 | 2,29 | 134,71 | 1,78 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 3,72 | 0,07 | 16,62 | 0,22 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 564,02 | 2,82 | 600,82 | 2,47 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 7.716,59 | 38,63 | 7.573,37 | 31,16 |
| 2.5 | Đất phi nông nghiệp khác | 77,47 | 0,39 | 77,47 | 0,32 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 310.387,08 | 32,53 | 191.332,62 | 20,05 |
b) Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Cả thời kỳ đến năm 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi Nông nghiệp | 3.595,98 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.779,94 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.378,39 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 176,80 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 401,55 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1.798,52 |
| 1.2.11 | Đất rừng sản xuất | 266,02 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.532,50 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 17,52 |
c) Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất | Tổng số |
| 1 | ĐấT NÔNG NGHIệP | 3.595,98 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 1.779,94 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.378,39 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 176,80 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 401,55 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1.798,52 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 266,02 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 1.532,50 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 17,52 |
| 2 | ĐấT PHI NÔNG NGHIệP | 171,50 |
| 2.1 | Đất ở | 77,57 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 72,86 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 4,71 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 2,19 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 1,69 |
| 2.2.2 | Đất có mục đích công cộng | 0,50 |
| 2.3 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 91,74 |
| Cộng | 3.767,48 |
d) Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ đến năm 2010 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 118.263,07 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 13.682,03 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 104.581,04 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 791,39 |
| 2.1 | Đất ở | 20,01 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 771,38 |
| Cộng | 119.054,46 |