Điều 5. Nội dung, mức chi cho các hoạt động có liên quan đến việc tổ chức xét tặng Giải thưởng
1. Nội dung, mức chi thù lao đối với Hội đồng xét tặng Giải thưởng:
a) Đối với Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành (Hội đồng chuyên ngành về khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; Hội đồng chuyên ngành về văn học, nghệ thuật)
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính |
Định mức chi tối đa (nghìn đồng) |
| 1 | Chi thù lao Hội đồng | Hội đồng | |
| 1.1 | Chủ tịch Hội đồng | Người | 4.000 |
| 1.2 | Phó Chủ tịch Hội đồng | Người | 3.500 |
| 1.3 | Thành viên Hội đồng | Người | 3.500 |
| 1.4 | Đại biểu được mời tham dự | Người | 200 |
| 2 | Chi nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng (bao gồm cả Chủ tịch và Phó Chủ tịch Hội đồng) cho mỗi công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; mỗi tác phẩm, cụm tác phẩm, công trình, cụm công trình về văn học, nghệ thuật | Phiếu | 500 |
| 3 | Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập | Người | 3.500 |
| 4 | Chi thù lao Tổ Thư ký | ||
| 4.1 | Tổ trưởng | Người | 1.000 |
| 4.2 | Thành viên | Người | 700 |
b) Đối với Hội đồng xét tặng Giải thưởng cấp tỉnh
| STT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Định mức chi tối đa |
| 1 | Chi thù lao Hội đồng | Hội đồng | |
| 1.1 | Chủ tịch Hội đồng | Người | 5.000 |
| 1.2 | Phó Chủ tịch Hội đồng | Người | 4.000 |
| 1.3 | Thành viên Hội đồng | Người | 4.000 |
| 1.4 | Đại biểu được mời tham dự | Người | 300 |
| 2 | Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập | Người | 4.000 |
| 3 | Chi thù lao Tổ Thư ký | ||
| 3.1 | Tổ trưởng | Người | 1.500 |
| 3.2 | Thành viên | Người | 1.000 |
2. Nội dung, mức chi khác liên quan đến việc xét tặng và trao Giải thưởng, gồm: xây dựng và triển khai Kế hoạch tổ chức xét tặng Giải thưởng; công tác tuyên truyền về Giải thưởng, công bố thông tin về kết quả xét tặng Giải thưởng trên phương tiện thông tin đại chúng; họp công bố kết quả xét tặng Giải thưởng; tổ chức lễ trao Giải thưởng và các khoản chi hợp pháp khác (nếu có). Mức chi được thực hiện theo các quy định hiện hành.