Điều 3. Mức chi trang bị trang phục, huy hiệu, phù hiệu, biển hiệu, giấy chứng nhận của lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
Mức chi trang bị trang phục, huy hiệu, phù hiệu, biển hiệu, giấy chứng nhận của cá nhân lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở cụ thể như sau:
| STT | Danh mục trang phục/biển hiệu, giấy chứng nhận | Đơn vị tính | Tiêu chuẩn trang bị lần đầu | Niên hạn (Năm) | Tiêu chuẩn trang bị những năm tiếp theo | Mức chi |
| 1. | Mũ mềm gắn huy hiệu | Cái | 01 | 03 | 01 | Thực hiện theo đơn giá hiện hành của đơn vị được cấp phép sản xuất mà địa phương lựa chọn ký hợp đồng |
| 2. | Mũ cứng gắn huy hiệu | Cái | 01 | 03 | 01 | |
| 3. | Mũ bảo hiểm | Cái | 01 | 05 | 01 | |
| 4. | Quần áo xuân hè (gồm phù hiệu) | Bộ | 02 | 01 | 01 | |
| 5. | Áo xuân hè dài tay (gồm phù hiệu) | Cái | 02 | 02 | 01 | |
| 6. | Dây lưng | Cái | 01 | 03 | 01 | |
| 7. | Giầy da | Đôi | 01 | 02 | 01 | |
| 8. | Dép nhựa | Đôi | 01 | 01 | 01 | |
| 9. | Bít tất | Đôi | 02 | 01 | 02 | |
| 10. | Quần áo mưa | Bộ | 01 | 03 | 01 | |
| 11. | Biển hiệu | Cái | 01 | 05 | 01 | |
| 12. | Giấy chứng nhận | Cái | 01 | 05 | 01 |