vanban.org

Điều 2. Định mức phân bổ — Nghị quyết 09/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/10/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/10/2026
Lai Châu Ban hành 20/05/2023 Hiệu lực 01/06/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND Quy định định mức phân bổ kinh phí bảo đảm cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh · 09/2023/NQ-HĐND
01/10/202632/2026/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 01/06/2023Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 27/2017/NQ-HĐND Quy định mức phân bổ kinh phí đảm bảo cho công tác xây dựng văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Lai Châu · 27/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Định mức phân bổ

1. Đối với dự thảo nghị quyết của Hội đồng nhân dân

a) Nghị quyết ban hành mới hoặc thay thế:

Cấp tỉnh: 30 triệu đồng/dự thảo;

Cấp huyện: 15 triệu đồng/dự thảo;

Cấp xã: 10 triệu đồng/dự thảo.

b) Nghị quyết sửa đổi, bổ sung:

Cấp tính: 24 triệu đồng/dự thảo;

Cấp huyện: 12 triệu đồng/dự thảo;

Cấp xã: 8 triệu đồng/dự thảo.

2. Đối với dự thảo quyết định của Ủy ban nhân dân

a) Quyết định ban hành mới hoặc thay thế:

Cập tính: 20 triệu đồng/dự thảo;

Cấp huyện: 10 triệu đồng/dự thảo;

Cập xã: 8 triệu đồng/dự thảo.

b) Quyết định sửa đổi, bổ sung;

Cập tính: 16 triệu đồng/dự thảo;

Cấp huyện: 8 triệu đồng/dự thảo;

Cập xã: 6,4 triệu đồng/dự thảo.