vanban.org

Điều 5. Mức trợ giúp xã hội cho đối tượng khó khăn khác — Nghị quyết 09/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2025 Thay thế: 12/2024/NQ-HĐND · 04/11/2024
Điện Biên Ban hành 08/07/2022 Hiệu lực 22/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 12/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2022/NQ-HĐND Quy định mức chuẩn trợ giúp xã hội, mức trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội và các đối tượng khó khăn khác trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 09/2022/NQ-HĐND
01/01/202512/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 22/07/2022Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2022/NQ-HĐND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức trợ giúp xã hội cho đối tượng khó khăn khác

1. Đối tượng quy định tại điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này được trợ cấp xã hội hàng tháng với mức bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 2 Nghị quyết này nhân với hệ số tương ứng quy định (chi tiết Phụ lục số 03):

2. Hồ sơ, thủ tục thực hiện trợ cấp xã hội, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng đối với đối tượng tại khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại Điều 7, Điều 8 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.

3. Hỗ trợ chi phí mai táng: Các đối tượng hưởng trợ cấp hàng tháng quy định tại khoản 1 Điều này khi chết được hỗ trợ chi phí mai táng, mức hỗ trợ chi phí mai táng bằng 20 lần mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Điều 2 Nghị quyết này. Hồ sơ, thủ tục hỗ trợ chi phí mai táng cho các đối tượng khoản 1 Điều này thực hiện theo quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 11 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP.