Điều 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này. — Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/07/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 30/07/2025
Thay thế: 02/2025/NQ-HĐND · 30/07/2025
Dòng đời phiên bản
2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 5 năm
30/07/202502/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem
06/08/2021Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khóa XIX, nhiệm kỳ 2021-2026.
Điều 2
Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XIX, Kỳ họp thứ ba (Kỳ họp thường lệ giữa năm 2021) thông qua ngày 27 tháng 7 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 06 tháng 8 năm 2021./.
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi, đối tượng điều chỉnh.
Điều 2. Nguyên tắc hoạt động.
Điều 3. Kỳ họp HĐND tỉnh.
Điều 4. Nội quy kỳ họp HĐND tỉnh.
Điều 5. Hội nghị thống nhất thời gian, nội dung, chương trình kỳ họp HĐND tỉnh.
Điều 6. Tổ chức tiếp xúc cử tri, tổng hợp ý kiến, kiến nghị cử tri.
Điều 7. Tổ chức họp thông báo nội dung, chương trình kỳ họp của HĐND tỉnh.
Điều 8. Chuẩn bị kỳ họp của HĐND tỉnh.
Điều 9. Theo dõi, đôn đốc việc chuẩn bị báo cáo và các tài liệu trình HĐND tỉnh.
Điều 10. Thẩm tra dự thảo nghị quyết, báo cáo, đề án.
Điều 11. Triệu tập kỳ họp.
Điều 12. Khách mời tham dự kỳ họp.
Điều 13. Hoạt động chất vấn tại kỳ họp
Điều 14. Ban hành nghị quyết, biên bản của kỳ họp HĐND tỉnh.
Điều 15. Thư ký phục vụ kỳ họp.
Điều 16. Lấy phiếu tín nhiệm và bỏ phiếu tín nhiệm.
Điều 17. Thẩm quyền, hình thức giám sát của HĐND tỉnh.
Điều 18. Quy trình giám sát của HĐND.
Chương III — HOẠT ĐỘNG CỦA THƯỜNG TRỰC HĐND TỈNH
Điều 19. Cơ cấu tổ chức và nguyên tắc hoạt động.
Điều 20. Phiên họp của Thường trực HĐND tỉnh
Điều 21. Hoạt động giám sát của Thường trực HĐND tỉnh
Điều 22. Chỉ đạo, điều hòa, phối hợp hoạt động các Ban HĐND tỉnh
Điều 23. Thực hiện nhiệm vụ giữa hai kỳ họp HĐND tỉnh
Điều 24. Tiếp công dân của Thường trực HĐND tỉnh
Chương IV — HOẠT ĐỘNG CỦA CÁC BAN HĐND TỈNH
Điều 25. Cơ cấu tổ chức và nhiệm vụ, quyền hạn.
Điều 26. Hoạt động thẩm tra.
Điều 27. Hoạt động giám sát của các Ban HĐND tỉnh.
Điều 28. Hoạt động của đại biểu HĐND tỉnh.
Điều 29. Đại biểu HĐND tỉnh xin thôi làm nhiệm vụ đại biểu, đại biểu được miễn nhiệm, bị bãi nhiệm, đại biểu bị mất quyền đại biểu HĐND.
Điều 30. Chế độ, điều kiện đảm bảo hoạt động, cung cấp thông tin.
Điều 31. Hoạt động của các Tổ đại biểu HĐND tỉnh.
Chương VI — TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND TỈNH
Điều 32. Trách nhiệm của UBND tỉnh đối với hoạt động của HĐND tỉnh
Điều 33. Trách nhiệm của TAND, VKSND tỉnh và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đối với hoạt động của HĐND tỉnh.
Chương VII — QUAN HỆ CÔNG TÁC GIỮA HĐND TỈNH VỚI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN
Điều 34. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với Đảng đoàn HĐND tỉnh.
Điều 35. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với Đoàn ĐBQH tỉnh.
Điều 36. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với UBND tỉnh, các cơ quan nhà nước trên địa bàn tỉnh.
Điều 37. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với UBMTTQ Việt Nam tỉnh và các tổ chức chính trị - xã hội của tỉnh.
Điều 38. Quan hệ công tác giữa HĐND tỉnh với HĐND các huyện, thị xã, thành phố.
Chương VIII — NHỮNG ĐẢM BẢO CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HĐND TỈNH
Điều 39. Bộ máy giúp việc HĐND tỉnh.
Điều 40. Kinh phí hoạt động của HĐND tỉnh.
Điều 41. Chế độ chính sách và khen thưởng.
Chương IX — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 42. Tổ chức thực hiện.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy