vanban.org

Điều 2. Chế độ dinh dưỡng: — Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 29/08/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
An Giang Ban hành 19/08/2021 Hiệu lực 29/08/2021 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND Quy định nội dung và mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao tỉnh An Giang · 09/2021/NQ-HĐND
29/08/2021Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 33/2018/NQ-HĐND Ban hành quy định mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh An Giang · 33/2018/NQ-HĐND
Nghị quyết số 19/2017/NQ-HĐND Về việc điều chỉnh, bổ sung Nghị quyết 13/2012/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang về ban hành chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao của tỉnh An Giang · 19/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Chế độ dinh dưỡng:

1. Nội dung và mức chi:

a) Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập huấn ở trong nước: Là số ngày huấn luyện viên, vận động viên có mặt thực tế tập trung tập huấn theo quyết định của cấp có thẩm quyền, mức chi cụ thể như sau:

STT Đội tuyển Mức dinh dưỡng
(đồng/người/ngày)
1 Đội tuyển năng khiếu tỉnh 130.000
2 Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố 165.000
3 Đội tuyển trẻ huyện, thị xã, thành phố 120.000

b) Nội dung và mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng trong thời gian tập trung thi đấu tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại khoản 2, 4, 5, 6, 7 Điều 37 Luật Thể dục, thể thao năm 2006 đã được sửa đổi, bổ sung năm 2018, huấn luyện viên, vận động viên được hưởng chế độ dinh dưỡng như sau:

STT Đội tuyển Mức dinh dưỡng
(đồng/người/ngày)
1 Đội tuyển năng khiếu tỉnh 220.000
2 Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố 220.000
3 Đội tuyển trẻ huyện, thị xã, thành phố 200.000

2. Các nội dung khác thực hiện theo quy định tại Thông tư số 86/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định chi tiết chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao và các quy định khác của pháp luật có liên quan.

3. Nguồn kinh phí thực hiện:

a) Ngân sách tỉnh bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thuộc đội tuyển năng khiếu tỉnh;

b) Ngân sách huyện, thị xã, thành phố đảm bảo kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thuộc đội tuyển và đội tuyển trẻ huyện, thị xã, thành phố;

c) Các đơn vị quản lý huấn luyện viên, vận động viên và các tổ chức liên quan khai thác các nguồn thu hợp pháp khác để bổ sung thêm chế độ dinh dưỡng đặc thù cho huấn luyện viên, vận động viên thể thao.