vanban.org

Điều 3. Dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất — Nghị quyết 09 /2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/08/2020 Thay thế: 08/2023/NQ-HĐND · 14/07/2023
Phú Thọ Ban hành 15/07/2020 Hiệu lực 01/08/2020 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09 /2020/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất

Thông qua danh mục các dự án điều chỉnh, bổ sung diện tích, loại đất, địa bàn thực hiện tại các nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua đang còn hiệu lực: tổng số 31 dự án với diện tích 113,531 héc ta (trong đó: diện tích đất trồng lúa 27,193 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 29,684 héc ta; diện tích đất rừng phòng hộ 1,60 héc ta; diện tích các loại đất khác 53,054 héc ta), trong đó:

- Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND ngày 14/12/2017: 02 dự án với diện tích 17,22 héc ta (diện tích đất trồng lúa 1,35 héc ta; diện tích các loại đất khác 15,87 héc ta).

- Nghị quyết số 02/2018/NQ-HĐND ngày 20/7/2018: 03 dự án với diện tích 4,02 héc ta (diện tích đất trồng lúa 1,44 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 0,98 héc ta; diện tích các loại đất khác 1,60 héc ta).

- Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 13/12/2018: 08 dự án với diện tích 27,441 héc ta (diện tích đất trồng lúa 8,513 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 4,414 héc ta; diện tích các loại đất khác 14,514 héc ta).

- Nghị quyết số 01/2019/NQ-HĐND ngày 29/3/2019: 01 dự án với diện tích 4,71 héc ta (diện tích đất trồng lúa 3,89 héc ta; diện tích các loại đất khác 0,82 héc ta).

- Nghị quyết số 21/2019/NQ-HĐND ngày 14/12/2019: 16 dự án với diện tích 58,09 héc ta (diện tích đất trồng lúa 11,95 héc ta; diện tích đất rừng sản xuất 24,29 héc ta; diện tích đất rừng phòng hộ 1,60 héc ta; diện tích các loại đất khác 20,25 héc ta).

- Nghị quyết số 02/2020/NQ-HĐND ngày 04/3/2020: 01 dự án với diện tích 0,05 héc ta đất trồng lúa.

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)