Điều 2. Mức học phí
Đơn vị: đồng/học sinh/tháng
| Loại hình trường, bậc học | Mức học phí | |
| Trường trên địa bàn phường, thị trấn | Trường trên địa bàn xã | |
| - Mầm non (gồm nhà trẻ và mẫu giáo) | Lớp học 02 buổi, lớp học bán trú: 129.000 Lớp học 1 buổi: 64.000 | Lớp học 02 buổi, lớp học bán trú: 64.000 Lớp học 1 buổi: 32.000 |
| - Trung học cơ sở | 64.000 | 43.000 |
| - Trung học phổ thông | 96.000 | 64.000 |
Các cơ sở giáo dục thường xuyên (bổ túc trung học cơ sở và bổ túc trung học phổ thông): được áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của các trường phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn.