Điều 1. Nhất trí thông qua mức hỗ trợ thường xuyên cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và định mức trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, với những nội dung cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức hỗ trợ thường xuyên cho các chức danh
Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng và định mức trang bị phương tiện phòng
cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
2. Đối tượng áp dụng
Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng; Đội dân phòng; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc hỗ trợ và trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho lực lượng dân phòng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
3. Mức hỗ trợ thường xuyên cho các chức danh Đội trưởng, Đội phó Đội dân phòng
a) Đội trưởng Đội dân phòng bằng 30% lương cơ sở/người/tháng.
b) Đội phó Đội dân phòng bằng 25% lương cơ sở/người/tháng.
4. Định mức trang bị phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho Đội dân phòng cụ thể như sau:
| STT | Danh mục | ĐVT | Số lượng | Niên hạn sử dụng |
| 1. | Khóa mở trụ nước (trang bị cho địa bàn có trụ cấp nước chữa cháy đô thị) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |
| 2. | Bình bột chữa cháy xách tay loại 8kg | Bình | 05 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| 3. | Bình khí CO2 chữa cháy xách tay loại 5kg | Bình | 05 | Theo quy định của nhà sản xuất |
| 4. | Mũ chữa cháy | Chiếc | 01 người/01 chiếc | 03 năm |
| 5. | Quần áo chữa cháy | Bộ | 01 người/01 bộ | 02 năm |
| 6. | Găng tay chữa cháy | Đôi | 01 người/01 đôi | Hỏng thay thế |
| 7. | Ứng chữa cháy | Đôi | 01 người/01 đôi | Hỏng thay thế |
| 8. | Đèn pin chuyên dụng | Chiếc | 02 | Hỏng thay thế |
| 9. | Câu liêm, bồ cào | Chiếc | 02 | Hỏng thay thế |
| 10. | Dây cứu người | Cuộn | 02 | Hỏng thay thế |
| 11. | Hộp sơ cứu (kèm theo các dụng cụ cứu thương) | Hộp | 01 | Hỏng thay thế |
| 12. | Thang chữa cháy | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |
| 13. | Loa pin | Chiếc | 02 | Hỏng thay thế |
| 14. | Khẩu trang lọc độc | Chiếc | 01 người/01 chiếc | Hỏng thay thế |
| 15. | Máy bơm chữa cháy (loại khiêng tay) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |
| 16. | Vòi chữa cháy Ø50 (bao gồm đầu nối) | Cuộn | 06 | Hỏng thay thế |
| 17. | Vòi chữa cháy Ø66 (bao gồm đầu nối) | Cuộn | 05 | Hỏng thay thế |
| 18. | Vòi hút máy bơm chữa cháy khiêng tay (bao gồm đầu nối, gió lọc) | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |
| 19. | Lăng A | Chiếc | 02 | Hỏng thay thế |
| 20. | Lăng B | Chiếc | 03 | Hỏng thay thế |
| 21. | Hai chạc | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |
| 22. | Ba chạc | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |
| 23. | Mặt nạ phòng độc lọc độc | Chiếc | 05 | Hỏng thay thế |
| 24. | Xe máy Future | Chiếc | 01 | Hỏng thay thế |
| 25. | Bara và thùng đựng phương tiện | Bộ | 01 | Hỏng thay thế |