vanban.org

Điều 7. Chi tiếp khách trong nước — Nghị quyết 09/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026
Bắc Kạn Ban hành 17/07/2019 Hiệu lực 27/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 09/2019/NQ-HĐND Ban hành Quy định mức chi tiếp khách nước ngoài, chi tổ chức hội nghị, hội thảo quốc tế và chi tiếp khách trong nước có sử dụng ngân sách tỉnh Bắc Kạn · 09/2019/NQ-HĐND
01/01/202637/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 27/07/2019Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2019/NQ-HĐND › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Chi tiếp khách trong nước

1. Chi giải khát: Mức chi 20.000 đồng/buổi (nửa ngày)/người.

2. Mức chi mời cơm (đã bao gồm đồ uống)

a) Cấp tỉnh: 300.000 đồng/suất.

b) Cấp huyện: 250.000 đồng/suất.

c) Cấp xã: 200.000 đồng/suất.

3. Chi phiên dịch tiếng dân tộc trong trường hợp tiếp khách dân tộc thiểu số:

Trong trường hợp phải đi thuê phiên dịch (dịch nói) từ Tiếng Việt sang tiếng dân tộc thiểu số và ngược lại, mức thuê phiên dịch áp dụng bằng mức chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc quy định tại Nghị quyết số: 16/2018/NQ-HĐND ngày 27/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Kạn ban hành Quy định phân định nhiệm vụ chi bảo vệ môi trường, nhiệm vụ chi hoạt động kinh tế về tài nguyên môi trường, tỷ lệ chi phí quản lý chung và một số mức chi đối với các nhiệm vụ chi về tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn./.

CHỦ TỊCH                       

( đã ký )                         

Nguyễn Văn Duy