vanban.org

Điều 1 — Nghị quyết 09/2018/NQ-HĐND

Ninh Thuận Ban hành 12/07/2018 Hiệu lực 23/07/2018 Hết hiệu lực một phần
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 8 năm
Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về sửa đổi, bổ sung Điều 1 Nghị quyết 02/2012/NQ-HĐND ngày 19/7/2012 của HĐND tỉnh về điều chỉnh quy hoạch thăm dò, khai thác, chế biến và sử dụng khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Ninh Thuận giai đoạn đến năm 2015 và định hướng đến năm 2020 · 09/2018/NQ-HĐND
27/07/202006/2020/NQ-HĐNDSửa đổi Hiện hành 23/07/2018Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2018/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1

Sửa đổi bởi 06/2020/NQ-HĐND · hiệu lực 27/07/2020
Sửa đổi bởi 06/2020/NQ-HĐND · hiệu lực 27/07/2020

1. Loại bỏ diện tích quy hoạch cát xây dựng tại điểm quy hoạch số 90 (khu vực suối La La, xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam) với diện tích 20,4 ha.

Sửa đổi bởi 06/2020/NQ-HĐND · hiệu lực 27/07/2020

2. Điều chỉnh giảm diện tích quy hoạch vật liệu san lấp tại điểm quy hoạch số 92 với diện tích 16,471 ha tại xã Phước Dinh, huyện Thuận Nam.

(Chi tiết tại Phụ lục I)

Sửa đổi bởi 06/2020/NQ-HĐND · hiệu lực 27/07/2020

3. Kết quả quy hoạch sau khi điều chỉnh như sau:

Sửa đổi bởi 06/2020/NQ-HĐND · hiệu lực 27/07/2020

a) Đá xây dựng: tổng diện tích 961,5ha; tổng trữ lượng dự báo 455.901.134 m³;

Sửa đổi bởi 06/2020/NQ-HĐND · hiệu lực 27/07/2020

b) Sét gạch ngói: tổng diện tích 724,1ha; tổng trữ lượng dự báo 13.092.830 m³;

Sửa đổi bởi 06/2020/NQ-HĐND · hiệu lực 27/07/2020

c) Cát xây dựng: tổng diện tích 1003,7ha (giảm 20,4ha); tổng trữ lượng dự báo 12.311.483 m³ (giảm 203.900 m³);

Sửa đổi bởi 06/2020/NQ-HĐND · hiệu lực 27/07/2020

d) Đá chè xây dựng: tổng diện tích 713,4ha; tổng trữ lượng dự báo 22.404.627 m³;

Sửa đổi bởi 06/2020/NQ-HĐND · hiệu lực 27/07/2020

đ) Vật liệu san lấp: tổng diện tích 1.493 ha (giảm 16,471ha); tổng trữ lượng dự báo 83.531.059 m³ (giảm 827.991 m³).

(Chi tiết tại Phụ lục II)