vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí tại Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố về ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố như sau: — Nghị quyết 09/2018/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/08/2020 Thay thế: 06/2020/NQ-HĐND · 07/07/2020
Hà Nội Ban hành 05/12/2018 Hiệu lực 01/01/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 2 phiên bản · 7 năm
Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND Về việc ban hành một số Quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố · 06/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND Về việc Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố về ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố · 09/2018/NQ-HĐND
01/01/2019Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2018/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định thu phí, lệ phí tại Danh mục ban hành kèm theo Nghị quyết số 20/2016/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố về ban hành một số quy định thu phí, lệ phí trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân Thành phố như sau:

1. Sửa đổi, bổ sung Tiết c, Khoản 1 Phần A như sau:

STT Nội dung thu Mức thu (đồng)
Các quận và các phường Khu vực khác
1 Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú. 15.000 8.000
2 Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu, sổ tạm trú cho hộ gia đình, cá nhân. 20.000 10.000
3 Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp điều chỉnh lại địa chỉ do nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú); Gia hạn tạm trú 10.000 5.000

2. Sửa đổi, bổ sung quy định thu lệ phí hộ tịch như sau:

a. Đối tượng nộp lệ phí:

Cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về Hộ tịch theo quy định của pháp luật (Trừ các trường hợp được miễn nộp lệ phí theo quy định tại Điểm b Điều này).

b. Đối tượng miễn:

- Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật;

- Đăng ký khai sinh đúng hạn, khai tử đúng hạn; đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ; đăng ký kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước, thực hiện tại UBND cấp xã.

c. Mức thu lệ phí:

- Đối với các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

Đơn vị tính: đồng

STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu lệ phí
1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn (quá hạn) đ/1 việc 5.000
2 Đăng ký lại khai sinh đ/1 việc 5.000
3 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân đ/1 việc 5.000
4 Đăng ký khai tử không đúng hạn (quá hạn) đ/1 việc 5.000
5 Đăng ký lại khai tử đ/1 việc 5.000
6 Nhận cha, mẹ, con đ/1 việc 10.000
7 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đ/1 việc 3.000
8 Đăng ký hộ tịch khác đ/1 việc 5.000
9 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi, bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú trong nước đ/1 việc 5.000
10 Đăng ký lại kết hôn đ/1 việc 5.000
11 Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác đ/1 việc 5.000

            - Các việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền cấp huyện

Đơn vị tính: đồng

STT Nội dung thu Đơn vị tính Mức thu lệ phí
1 Đăng ký kết hôn đ/1 việc 1.000.000
2 Đăng ký lại kết hôn đ/1 việc 1.000.000
3 Đăng ký khai sinh không đúng hạn (quá hạn) đ/1 việc 50.000
4 Đăng ký lại khai sinh đ/1 việc 50.000
5 Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân đ/1 việc 50.000
6 Đăng ký khai tử không đúng hạn (quá hạn) đ/1 việc 50.000
7 Đăng ký lại khai tử đ/1 việc 50.000
8 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, xác định lại dân tộc đ/1 việc 25.000
9 Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài đ/1 việc 25.000
10 Đăng ký hộ tịch khác đ/1 việc 50.000
11 Nhận cha, mẹ, con đ/1 việc 1.000.000
12 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đ/1 việc 50.000

d. Cơ quan thu lệ phí:

- UBND cấp xã.

- UBND cấp huyện.

e. Quản lý sử dụng:

Cơ quan thu lệ phí nộp 100% số lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước. Chi phí cho việc thu lệ phí được cấp theo dự toán được duyệt hàng năm.