Điều 1. Quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế trên địa bàn tỉnh.
1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị quyết này quy định mức giá một số dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
2. Đối tượng áp dụng
Cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan đến quản lý, cung ứng và sử dụng dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại cơ sở điều trị của Nhà nước trên địa bàn tỉnh.
3. Quy định mức giá 07 dịch vụ điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế tại các cơ sở điều trị nghiện các chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế của Nhà nước trên địa bàn tỉnh, như sau:
Đơn vị tính: Đồng
| STT | Tên dịch vụ | Đơn vị tính | Mức giá |
| I | Khám (không bao gồm thuốc và xét nghiệm) | ||
| 1 | Khám ban đầu | Đồng/lần khám /người | 30.000 |
| 2 | Khám khởi liều | Đồng/lần khám /người | 19.000 |
| 3 | Khám định kỳ | Đồng/lần khám /người | 14.000 |
| II | Cấp phát thuốc (không bao gồm thuốc) | ||
| 4 | Tại cơ sở điều trị thay thế | Đồng/lần /người/ngày | 9.000 |
| 5 | Tại cơ sở cấp phát thuốc thay thế | Đồng/lần /người/ngày | 9.000 |
| III | Tư vấn (không bao gồm thuốc và xét nghiệm) | ||
| 6 | Tư vấn cá nhân | Đồng/lần/người | 10.000 |
| 7 | Tư vấn nhóm | Đồng/lần/người | 5.000 |