vanban.org

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau: — Nghị quyết 09/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/04/2017 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/04/2017 Thay thế: 03/2017/NQ-HĐND · 30/03/2017
Quảng Ngãi Ban hành 15/07/2016 Hiệu lực 25/07/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 7 đời nghị quyết · 13 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 16/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 16/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 02/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 02/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 03/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2016/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 09/2016/NQ-HĐND
10/04/201703/2017/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 25/07/2016Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 08/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 08/2015/NQ-HĐND
Nghị quyết số 25/2012/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 25/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 44/2008/NQ-HĐND Về việc ban hành lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 44/2008/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 09/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, như sau:

1. Lệ phí đăng ký hộ tịch:

STT Các trường hợp nộp lệ phí đăng ký hộ tịch Mức thu lệ phí đăng ký hộ tịch (đồng/trường hợp)
I. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
01 Khai sinh 8.000
02 Khai tử 8.000
03 Kết hôn 30.000
04 Nhận cha, mẹ, con 15.000
05 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 3.000/1 bản sao
06 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch 15.000
07 Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000
08 Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền 8.000
09 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch 8.000
II. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
01 Khai sinh 75.000
02 Khai tử 75.000
03 Kết hôn 1.500.000
04 Giám hộ 75.000
05 Nhận cha, mẹ, con 1.500.000
06 Cấp bản sao trích lục hộ tịch 8.000/1 bản sao
07 Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc 28.000
08 Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000
09 Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác 75.000

Mức thu lệ phí nêu trên đã bao gồm toàn bộ các chi phí mua sổ hộ tịch, biểu mẫu hộ tịch và các hồ sơ liên quan đến công tác quản lý hộ tịch.

2. Các trường hợp được miễn lệ phí:

a) Đăng ký hộ tịch cho người thuộc gia đình có công với cách mạng; người thuộc hộ nghèo; người khuyết tật.

b) Đăng ký khai sinh, khai tử đúng hạn, giám hộ, kết hôn của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước.

3. Quản lý lệ phí:

a) Số tiền thu lệ phí hộ tịch là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước. Cơ quan thu lệ phí hộ tịch phải nộp 100% lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.             

b) Cơ quan thu lệ phí phải thực hiện việc thu, nộp lệ phí đăng ký hộ tịch theo đúng quy định hiện hành.