vanban.org

Điều 3. Nội dung và mức thu lệ phí — Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 02/05/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tuyên Quang Ban hành 22/04/2026 Hiệu lực 02/05/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Nội dung và mức thu lệ phí

1. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước:

STT Nội dung thu Mức thu lệ phí trực tiếp
(đồng/trường hợp)
1 Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký
lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã
có hồ sơ, giấy tờ cá nhân
6.000
2 Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại
khai tử
6.000
3 Đăng ký lại kết hôn 20.000
4 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 12.000
5 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc 10.000

2. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài:

STT Nội dung thu Mức thu lệ phí trực tiếp
(đồng/trường hợp)
1 Đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân 60.000
2 Đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử 60.000
3 Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn 1.200.000
4 Đăng ký giám hộ, đăng ký chấm dứt giám hộ 60.000
5 Đăng ký nhận cha, mẹ, con 1.200.000
6 Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch,
xác định lại dân tộc
35.000
7 Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; đăng ký hộ tịch khác 60.000

3. Mức thu lệ phí hộ tịch khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu lệ phí hộ tịch khi nộp hồ sơ trực tiếp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.