Điều 3. Nội dung và mức thu lệ phí
1. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch của công dân Việt Nam cư trú ở trong nước:
| STT | Nội dung thu |
Mức thu lệ phí trực tiếp (đồng/trường hợp) |
|---|---|---|
| 1 |
Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 6.000 |
| 2 |
Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử | 6.000 |
| 3 | Đăng ký lại kết hôn | 20.000 |
| 4 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | 12.000 |
| 5 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | 10.000 |
2. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài:
| STT | Nội dung thu |
Mức thu lệ phí trực tiếp (đồng/trường hợp) |
|---|---|---|
| 1 | Đăng ký khai sinh; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | 60.000 |
| 2 | Đăng ký khai tử; đăng ký lại khai tử | 60.000 |
| 3 | Đăng ký kết hôn, đăng ký lại kết hôn | 1.200.000 |
| 4 | Đăng ký giám hộ, đăng ký chấm dứt giám hộ | 60.000 |
| 5 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con | 1.200.000 |
| 6 |
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | 35.000 |
| 7 | Ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài; đăng ký hộ tịch khác | 60.000 |
3. Mức thu lệ phí hộ tịch khi thực hiện thủ tục hành chính thông qua dịch vụ công trực tuyến bằng 50% (năm mươi phần trăm) mức thu lệ phí hộ tịch khi nộp hồ sơ trực tiếp quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này.