vanban.org

Điều 5. Mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo — Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 04/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
HĐND Tỉnh Cao Bằng Ban hành 24/06/2026 Hiệu lực 04/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2026/NQ-HĐND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

1. Mức chi hoạt động của các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

a) Mức chi tiền thù lao

TT Nội dung công việc Đơn vị tính

Mức chi

(1.000 đồng)

1 Chi Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; xác định danh mục đổi mới sáng tạo đặt hàng; xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất vay; xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài chính; tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.440
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng   1.200
  Thư ký khoa học   250
  Thư ký hành chính   250
  Đại biểu được mời tham dự   160
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng   560
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện   800
c Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện Nhiệm vụ  
  Chủ tịch Hội đồng   560
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng   400
2 Chi Hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo    
a Chi họp Hội đồng Hội đồng  
  Chủ tịch Hội đồng   1.200
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   800
  Thư ký khoa học   250
  Thư ký hành chính   250
  Đại biểu được mời tham dự   160
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng   400
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện   560
3 Chi Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo    
a Chi họp Hội đồng 01 Nhiệm vụ có 01 hoặc nhiều đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả  
  Chủ tịch Hội đồng   1.440
  Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng   1.200
  Thư ký khoa học   250
  Thư ký hành chính   250
  Đại biểu được mời tham dự   160
b Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét  
  Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng   560
  Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, thành viên phản biện   800
4 Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia Chuyên gia 1.200

b) Mức chi thù lao của Hội đồng thẩm định chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp tỉnh được áp dụng bằng 120% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1, điểm a, khoản 1 Điều này.

c) Mức chi thù lao của các Hội đồng khác quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN được áp dụng bằng 80% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 điểm a khoản 1 Điều này.

d) Mức chi Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược được áp dụng bằng 100% mức chi Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 điểm a khoản 1 Điều này.

2. Mức chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo

TT Nội dung Đơn vị tính

Mức chi

(1.000 đồng)

1 Tổ trưởng tổ thẩm định Nhiệm vụ 800
2 Thành viên tổ thẩm định Nhiệm vụ 560
3 Thư ký hành chính Nhiệm vụ 250
4 Đại biểu được mời tham dự Nhiệm vụ 160

3. Mức chi thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá trong kỳ, cuối kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo:

a) Mức chi thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 4 điểm a khoản 1 Điều này.

b) Mức chi thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo được áp dụng bằng 100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 4 điểm a khoản 1 Điều này.

4. Mức chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, khoa học và công nghệ áp dụng mức chi như sau:

a) Người chủ trì hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 1.600.000 đồng/buổi;

b) Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 500.000 đồng/buổi;

c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 3.000.000 đồng/báo cáo;

d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội thảo khoa học: 1.500.000 đồng/báo cáo;

đ) Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 300.000 đồng/thành viên/buổi.