Điều 5. Mức chi quản lý hoạt động khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
1. Mức chi hoạt động của các Hội đồng khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
a) Mức chi tiền thù lao
| TT | Nội dung công việc | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) |
| 1 | Chi Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; xét duyệt nhiệm vụ đổi mới sáng tạo; xác định danh mục đổi mới sáng tạo đặt hàng; xét duyệt hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất vay; xác định danh mục các chương trình hỗ trợ tài chính, phân bổ kinh phí đối với từng chương trình hỗ trợ tài chính; tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu công nhận trung tâm nghiên cứu và phát triển | ||
| a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | |
| Chủ tịch Hội đồng | 1.440 | ||
| Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng | 1.200 | ||
| Thư ký khoa học | 250 | ||
| Thư ký hành chính | 250 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 160 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng | 560 | ||
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện | 800 | ||
| c | Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiện | Nhiệm vụ | |
| Chủ tịch Hội đồng | 560 | ||
| Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên (ủy viên) Hội đồng | 400 | ||
| 2 | Chi Hội đồng tư vấn điều chỉnh hợp đồng giao nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; chấm dứt hợp đồng trong quá trình thực hiện nhiệm vụ đổi mới sáng tạo | ||
| a | Chi họp Hội đồng | Hội đồng | |
| Chủ tịch Hội đồng | 1.200 | ||
| Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | 800 | ||
| Thư ký khoa học | 250 | ||
| Thư ký hành chính | 250 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 160 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của thành viên (ủy viên) Hội đồng | 400 | ||
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, chuyên gia phản biện | 560 | ||
| 3 | Chi Hội đồng tư vấn đánh giá khả năng ứng dụng kết quả nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo | ||
| a | Chi họp Hội đồng | 01 Nhiệm vụ có 01 hoặc nhiều đơn vị có nhu cầu ứng dụng kết quả | |
| Chủ tịch Hội đồng | 1.440 | ||
| Phó chủ tịch Hội đồng; thành viên Hội đồng | 1.200 | ||
| Thư ký khoa học | 250 | ||
| Thư ký hành chính | 250 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | 160 | ||
| b | Chi nhận xét đánh giá | 01 phiếu nhận xét | |
| Nhận xét đánh giá của thành viên Hội đồng | 560 | ||
| Nhận xét đánh giá của Chủ tịch Hội đồng, thành viên phản biện | 800 | ||
| 4 | Chi thù lao chuyên gia tư vấn độc lập; chuyên gia tư vấn độc lập phục vụ Hội đồng; chuyên gia tư vấn độc lập tham gia Tổ chuyên gia | Chuyên gia | 1.200 |
b) Mức chi thù lao của Hội đồng thẩm định chương trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo cấp tỉnh được áp dụng bằng 120% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1, điểm a, khoản 1 Điều này.
c) Mức chi thù lao của các Hội đồng khác quy định tại khoản 4 Điều 3 Thông tư số 38/2025/TT-BKHCN được áp dụng bằng 80% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 điểm a khoản 1 Điều này.
d) Mức chi Hội đồng tư vấn đánh giá tổ chức khoa học và công nghệ công lập, chương trình, chính sách, chiến lược được áp dụng bằng 100% mức chi Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 điểm a khoản 1 Điều này.
2. Mức chi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
| TT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức chi (1.000 đồng) |
| 1 | Tổ trưởng tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 800 |
| 2 | Thành viên tổ thẩm định | Nhiệm vụ | 560 |
| 3 | Thư ký hành chính | Nhiệm vụ | 250 |
| 4 | Đại biểu được mời tham dự | Nhiệm vụ | 160 |
3. Mức chi thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá trong kỳ, cuối kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo:
a) Mức chi thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá trong kỳ nhiệm vụ khoa học, công nghệ được áp dụng bằng 50% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 4 điểm a khoản 1 Điều này.
b) Mức chi thù lao cho thành viên/chuyên gia tư vấn độc lập của đoàn đánh giá cuối kỳ, đánh giá hiệu quả đầu ra của nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo; đánh giá tác động của kết quả thực hiện nhiệm vụ phát triển công nghệ, đổi mới sáng tạo được áp dụng bằng 100% mức chi của Hội đồng xét tài trợ, đặt hàng nhiệm vụ khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo quy định tại mục 1 và mục 4 điểm a khoản 1 Điều này.
4. Mức chi hội nghị, hội thảo khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ, khoa học và công nghệ áp dụng mức chi như sau:
a) Người chủ trì hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 1.600.000 đồng/buổi;
b) Thư ký hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 500.000 đồng/buổi;
c) Báo cáo viên trình bày tại hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 3.000.000 đồng/báo cáo;
d) Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội thảo khoa học: 1.500.000 đồng/báo cáo;
đ) Thành viên tham gia hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học: 300.000 đồng/thành viên/buổi.