vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Mục I của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình từ năm học 2024-2025 như sau: — Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 19/12/2025 Thay thế: 30/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025
Ninh Bình Ban hành 22/06/2025 Hiệu lực 02/07/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 4 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 30/2025/NQ-HĐND Quy định danh mục thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục công lập của tỉnh Ninh Bình · 30/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung một số nội dung của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 30/10/2024 của HĐND tỉnh Ninh Bình quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình từ năm học 2024-2025 · 08/2025/NQ-HĐND
19/12/202530/2025/NQ-HĐNDSửa đổi Đang xem 02/07/2025Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3, khoản 4 Mục I của Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND ngày 30 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Ninh Bình quy định các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục trong cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Ninh Bình từ năm học 2024-2025 như sau:

“

STTNội dungĐơn vị tínhMức tối đa
3Làm quen với tiếng Anh đối với trẻ em mẫu giáo và làm quen Tin học đối với học sinh lớp 1,2
aGiáo viên là người Việt Namđồng/tiết/học sinh9.000
bGiáo viên là người nước ngoài (giảng dạy môn Tiếng Anh, xác định theo quốc tịch)
-Giáo viên là người bản ngữđồng/tiết/học sinh50.000
-Giáo viên không phải là người bản ngữđồng/tiết/học sinh40.000
4Dịch vụ dạy các môn học tự chọn (Áp dụng đối với cơ sở giáo dục thường xuyên dạy chương trình giáo dục phổ thông; Tiếng Anh lớp 1,2)đồng/tiết/học sinh8.000

”