vanban.org

Điều 1 . Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Băng, như sau: — Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 04/07/2026
Cao Bằng Ban hành 09/07/2025 Hiệu lực 19/07/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 4 của Quy định các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ban hành kèm theo Nghị quyết số 41/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Băng, như sau:

“Điều 4. Các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí trong các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Cao Bằng như sau:

STT Danh mục các khoản thu Đơn vị tính Mức thu tối đa đối với từng đối tượng (đồng)
Mầm non Tiểu học Trung học cơ sở THPT, GDTX cấp THPT
I Các dịch vụ quy định mức thu tối đa
1 Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng trẻ các ngày nghỉ (thứ Bảy, Chủ nhật, hè) Trẻ em/ giờ (60phút) 4.500 Không Không Không
2 Dịch vụ trông trẻ em, học sinh ngoài giờ hành chính (bao gồm dịch vụ trông giữ trước, sau giờ học chính khóa; không bao gồm tiền ăn; không áp dụng cho đối tượng được ngân sách Nhà nước hỗ trợ) Trẻ em, học sinh/ giờ (60 phút) 6.000 6.000 Không Không
3 Dịch vụ chăm sóc, nuôi dưỡng, quản lý trẻ em, học sinh ăn, ở bán trú buổi trưa tại trường (không bao gồm tiền ăn; không áp dụng cho đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ) Trẻ em, học sinh/ tháng 165.000 165.000 Không Không
4 Dịch vụ giáo dục kỹ năng sống và giáo dục ngoài giờ chính khóa (01 giờ dạy bằng thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định, cấp học mầm non là giờ dạy; cấp học phổ thông là tiết dạy)
4.1 Dịch vụ hoạt động giáo dục làm quen tiếng Anh cho trẻ em mầm non Trẻ em/ giờ dạy 9.000 Không Không Không
4.2 Dịch vụ giáo dục kỹ năng sống, nghệ thuật, thể dục thể thao, phát triển năng khiếu, giáo dục STEM Trẻ em/ giờ dạy; học sinh/ tiết dạy 9.000 9.000 9.000 9.000
5 Dịch vụ phục vụ bán trú cho trẻ mầm non, học sinh (không áp dụng cho đối tượng được ngân sách nhà nước hỗ trợ)
5.1 Dịch vụ trang bị đồ dùng bán trú (công cụ, dụng cụ, vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân)
5.1.1 Dịch vụ trang bị đầu cấp Trẻ em, học sinh/ năm học 160.000 160.000 160.000 160.000
5.1.2 Dịch vụ trang bị hằng năm bổ sung và thay thế những đồ dùng hư hỏng Trẻ em, học sinh/ năm học 100.000 100.000 100.000 100.000
5.2 Dịch vụ phục vụ bữa ăn trọn gói (đối với trường không tổ chức nấu ăn cho học sinh; mức thu đã bao gồm các chi phí dịch vụ khác) Trẻ em/ ngày; Học sinh/ bữa 30.000 25.000 25.000 25.000
5.3 Dịch vụ phục vụ bữa ăn đối với các trường tổ chức nấu ăn tại trường
5.3.1 Dịch vụ thuê người nấu ăn Trẻ, học sinh/ tháng 120.000 120.000 120.000 120.000
5.3.2 Định mức tiền ăn (bao gồm chi phí bữa ăn và các chi phí khác: điện, nước, chất đốt phục vụ nấu ăn) Trẻ, học sinh/ ngày 22.000 22.000 22.000 22.000
6 Dịch vụ phục vụ nước uống (nước đun sôi hoặc nước tinh khiết) Trẻ, học sinh/ tháng 10.000 10.000 10.000 10.000
II Các dịch vụ thu theo thỏa thuận với phụ huynh học sinh
1 Dịch vụ sử dụng điều hòa, rèm che trong lớp học Trẻ em, học sinh Theo thực tế, thỏa thuận với phụ huynh học sinh
2 Dịch vụ phô tô đề kiểm tra, khảo sát, thi thử Học sinh/ năm học Không Theo thực tế, thỏa thuận với phụ huynh học sinh
3 Dịch vụ hoạt động trải nghiệm hoặc trải nghiệm, hướng nghiệp ngoài nhà trường Trẻ em, học sinh/ buổi Theo thực tế, thỏa thuận với phụ huynh học sinh
4 Dịch vụ hỗ trợ sinh hoạt của trẻ em, học sinh tại trường (thực hiện vệ sinh cá nhân cho trẻ em mầm non, học sinh tiểu học trong trường hợp cần hỗ trợ) Trẻ em, học sinh/ tháng/ năm Theo thực tế, thỏa thuận với phụ huynh học sinh Không áp dụng