vanban.org

Điều 2. Nội dung, mức thu — Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 30/06/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Phước Ban hành 20/06/2025 Hiệu lực 30/06/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 08/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2025 - 2026 · 08/2025/NQ-HĐND
30/06/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Nghị quyết số 10/2020/NQ-HĐND Quy định mức thu các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của nhà trường đối với cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh Bình Phước từ năm học 2020-2021 đến năm học 2024-2025 · 10/2020/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2025/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Nội dung, mức thu

Mức thu theo quy định dưới đây là mức thu tối đa. Tùy thuộc vào tình hình kinh tế từng địa phương (xã, phường), theo nhu cầu đề xuất của cha mẹ học sinh, nhà trường thỏa thuận với cha mẹ học sinh về chủ trương và mức thu cụ thể, nhưng không vượt quá mức tối đa Nghị quyết này quy định. Thu không quá 09 tháng/năm học.

 Ngoài các khoản kinh phí được thu theo quy định và các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục của trường tại Nghị quyết này, các trường công lập trên địa bàn tỉnh không được thỏa thuận bất cứ khoản thu nào khác.

1. Khoản thu phục vụ học tập, vệ sinh trường lớp

Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

Stt Cấp học Trường thuộc thành thị (phường) Trường thuộc nông thôn, các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số (khu vực I) Trường thuộc các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số (khu vực II, III)
1 Trung học phổ thông (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) 45.000 40.000 35.000
2 Trung học cơ sở (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) 40.000 35.000 30.000
3 Tiểu học, Mầm non 35.000 30.000 25.000

2. Khoản thu phí học bán trú (không bao gồm tiền ăn, nước uống của học sinh)

Đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng

Stt Cấp học Trường thuộc thành thị (phường) Trường thuộc nông thôn, các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số (khu vực) I Trường thuộc các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số (khu vực II, III)
1 Tiểu học 300.000 280.000 260.000
2 Mầm non 320.000 300.000 280.000

Tiền ăn, tiền nước uống của học sinh: Thỏa thuận trực tiếp theo nhu cầu của phụ huynh học sinh.

3. Mức giá dịch vụ giáo viên giữ trẻ ngoài giờ đối với cấp học mầm non (không bao gồm tiền ăn, nước uống của trẻ) và chỉ áp dụng khi có tối thiểu 10 trẻ đăng ký.

Tùy điều kiện của từng địa phương, nhà trường thỏa thuận với Ban đại diện cha mẹ trẻ thời gian cụ thể để tính giá dịch vụ.

Đơn vị tính: đồng/trẻ/tháng

Stt Dịch vụ Trường thuộc thành thị (phường) Trường thuộc nông thôn, các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số (khu vực I) Trường thuộc các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số (khu vực II, III)
1 a) Mức giá dịch vụ giữ trẻ trước 07 giờ và sau 17 giờ hàng ngày (02 giờ/ngày). 120.000 100.000 90.000
2 b) Mức giá dịch vụ trông giữ trẻ ngày thứ 7 (10 giờ/ngày)     65.000 55.000 50.000

4. Mức giá dịch vụ phát triển năng khiếu trẻ đối với cấp học mầm non: (bơi lội, Aerobic, Anh văn, tin học, học vẽ, học đàn…). Dịch vụ này chỉ tổ chức khi có tối thiểu 10 trẻ đăng ký và mức thu trên áp dụng chi trả cho giáo viên dạy 02 tiết/ngày, 02 ngày/tuần.

Đơn vị tính: đồng/trẻ/tháng/môn

Stt Dịch vụ Trường thuộc thành thị (phường) Trường thuộc nông thôn, các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số (khu vực I) Trường thuộc các xã vùng đồng bào dân tộc thiểu số (khu vực II, III)
1 Mức giá dịch vụ phát triển năng khiếu trẻ: (bơi lội, Aerobic, Anh văn, tin học, học vẽ, học đàn…) 230.000 195.000 170.000

Các mức thu trên đã bao gồm chi trả cho hợp đồng liên kết hoặc tiền công của giáo viên và các khoản phí phục vụ cho các dịch vụ. Tùy theo số lượng trẻ đăng ký giữ ngoài giờ, tham gia các dịch vụ phát triển năng khiếu, nhà trường và Ban đại diện cha mẹ trẻ thống nhất mức thu phù hợp.