vanban.org

Điều 1. Thống nhất quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao, tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: — Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/07/2025
Sóc Trăng Ban hành 08/12/2021 Hiệu lực 18/12/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 17 năm
Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao, tỉnh Sóc Trăng · 08/2021/NQ-HĐND
18/12/2021Bản gốcThay thế Đang xem
Nghị quyết số 07/2019/NQ-HĐND Quy định mức chi để thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao, tỉnh Sóc Trăng · 07/2019/NQ-HĐND
Nghị quyết số 09/2012/NQ-HĐND Về việc quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao, tỉnh Sóc Trăng · 09/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2009/NQ-HĐND V/v quy định chế độ dinh dưỡng đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao, tỉnh Sóc Trăng · 06/2009/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thống nhất quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao, tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định mức chi chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao, tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng: Huấn luyện viên, vận động viên tập trung tập huấn và thi đấu tại:

a) Đội tuyển năng khiếu tỉnh;
b) Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố.

3. Nội dung và mức chi

a) Chế độ dinh dưỡng trong thời gian tập trung tập huấn trong nước: Là số ngày huấn luyện viên, vận động viên có mặt thực tế tập trung huấn luyện theo quyết định của cấp có thẩm quyền:

Đơn vị tính: đồng/người/ngày

STTHuấn luyện viên, vận động viên đội tuyểnMức chi hàng ngày
1Đội tuyển năng khiếu tỉnh130.000
2Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố130.000

b) Chế độ dinh dưỡng trong thời gian tập trung thi đấu của huấn luyện viên, vận động viên.

Đơn vị tính: đồng/người/ngày

STTHuấn luyện viên, vận động viên đội tuyểnMức chi hàng ngày
1Đội tuyển năng khiếu tỉnh220.000
2Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố180.000

c) Các nội dung khác thực hiện theo Thông tư số 86/2020/TT-BTC ngày 26 tháng 10 năm 2020 của Bộ Tài chính quy định chi tiết chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên thể thao thành tích cao, vận động viên thể thao thành tích cao.

4. Nguồn kinh phí thực hiện

a) Ngân sách tính đảm bảo kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với huấn luyện viên, vận động viên các đội tuyển do tính quản lý.

b) Ngân sách huyện, thị xã, thành phố bảo đảm kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên các đội tuyển do huyện, thị xã, thành phố quản lý.

c) Khuyến khích các đơn vị quản lý huấn luyện viên, vận động viên khai thác các nguồn thu hợp pháp khác để bổ sung thêm chế độ dinh dưỡng cho huấn luyện viên, vận động viên.