vanban.org

Điều 3. Mức thu lệ phí — Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/08/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 02/08/2024 Thay thế: 21/2024/NQ-HĐND · 23/07/2024
Quảng Ngãi Ban hành 12/03/2021 Hiệu lực 22/03/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 9 năm
Nghị quyết số '08/2025/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 08/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 21/2024/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 21/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2021/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 08/2021/NQ-HĐND
02/08/202421/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 22/03/2021Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 21/2017/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 21/2017/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2021/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu lệ phí

TTNội dungĐơn vị tínhMức thu (đồng)
ACấp GCN quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất  
ICấp mới giấy chứng nhận  
1Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo  
aTrường hợp thửa đất chỉ có quyền sử dụng đấtĐồng/Giấy chứng nhận (GCN)100.000
bTrường hợp thửa đất có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)Đồng/GCN500.000
2Đối với hộ gia đình, cá nhân  
aTrường hợp thửa đất chỉ có quyền sử dụng đất  
 Tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, thị xã trực thuộc tỉnhĐồng/GCN30.000
 Tại các xã, thị trấn và huyện Lý SơnĐồng/GCN25.000
bTrường hợp thửa đất có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)  
 Tại các phường thuộc thành phố Quảng Ngãi, thị xã trực thuộc tỉnhĐồng/GCN100.000
 Tại các xã, thị trấn và huyện Lý SơnĐồng/GCN80.000
IICấp lại GCN; cấp đổi GCN; cấp mới GCN do biến động  
1Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáoĐồng/GCN50.000
2Đối với hộ gia đình, cá nhân  
aTrường hợp thửa đất chỉ có quyền sử dụng đấtĐồng/GCN20.000
bTrường hợp thửa đất có nhà và tài sản gắn liền với đất (Kể cả trường hợp người sở hữu nhà và tài sản gắn liền với đất nhưng không đồng thời là người sử dụng đất)Đồng/GCN40.000
BChứng nhận đăng ký biến động đất đai  
1Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáoĐồng/lần30.000
2Đối với hộ gia đình, cá nhânĐồng/lần25.000
CTrích lục bản đồ địa chính; văn bản; số liệu hồ sơ địa chính  
1Đối với tổ chức, cơ sở tôn giáoĐồng/văn bản30.000
2Đối với hộ gia đình, cá nhânĐồng/văn bản15.000