Điều 2. Thông qua kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu với chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch như sau:
- Đất nông nghiệp:
ĐVT: ha.
| Năm | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| Diện tích | 140.826 | 139.294 | 136.284 | 133.111 | 129.432 |
- Đất phi nông nghiệp:
ĐVT: ha.
| Năm | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| Diện tích | 56.483 | 58.030 | 61.101 | 64.417 | 68.148 |
- Đất chưa sử dụng:
ĐVT: ha.
| Năm | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| Diện tích | 789 | 774 | 712 | 570 | 517 |
(Chi tiết Phụ lục 04 đính kèm).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kỳ cuối:
Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất kỳ cuối từ đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp như sau:
ĐVT: ha.
| Năm | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| Diện tích | 2.006 | 1.544 | 3.034 | 3.180 | 3.844 |
(Chi tiết Phụ lục 05 đính kèm).
3. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:
ĐVT: ha.
| Năm | 2016 | 2017 | 2018 | 2019 | 2020 |
| Diện tích | 224 | 15 | 62 | 142 | 53 |
(Chi tiết Phụ lục 06 đính kèm).