vanban.org

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đắk Lắk từ năm 2017, như sau: — Nghị quyết 08/2016/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2022 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2022 Thay thế: 17/2021/NQ-HĐND · 20/12/2021 Sửa đổi, bổ sung: 31/2017/NQ-HĐND · 11/10/2017
Đắk Lắk Ban hành 14/12/2016 Hiệu lực 01/01/2017 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời nghị quyết · 7 phiên bản · 15 năm
Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2024 · 26/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 17/2021/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền thuộc tỉnh Đắk Lắk từ năm 2022 · 17/2021/NQ-HĐND
Nghị quyết số 08/2016/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đắk Lắk từ năm 2017 · 08/2016/NQ-HĐND
01/01/202217/2021/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 01/01/201831/2017/NQ-HĐNDChưa hợp nhất 01/01/2017Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 23/2010/NQ-HĐND Về tỷ lệ phần trăm phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đắk Lắk từ năm 2011 · 23/2010/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2016/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phương tỉnh Đắk Lắk từ năm 2017, như sau:

Nội dung các khoản thu Ngân sách cấp tỉnh Ngân sách cấp huyện Ngân sách cấp xã
1. Các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100%      
Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 1 điều 1 tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017. 100% 0% 0%
2. Các khoản thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 100%      
Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 2 điều 1 tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017. 0% 100% 0%
3. Các khoản thu ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 100%      
Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 3 điều 1 tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017. 0% 0% 100%
4. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã, thành phố      
4.1. Thuế giá trị gia tăng :      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu 100% 0% 0%
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 40% 60% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.2. Thuế thu nhập doanh nghiệp :      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu 100% 0% 0%
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 40% 60% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.3. Thuế thu nhập cá nhân      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu 100% 0% 0%
- Chi Cục thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 40% 60% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.4. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hoá, dịch vụ trong nước      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu 100% 0% 0%
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 0% 100% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.5. Thuế bảo vệ môi trường      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu 100% 0% 0%
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 100% 0% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 100% 0% -
4.6. Thuế tài nguyên      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu 100% 0% 0%
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 100% 0% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.7. Thuế sử dụng đất nông nghiệp      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu 100% 0% 0%
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 0% 100% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.8. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu 100% 0% 0%
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 0% 100% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.9. Tiền sử dụng đất      
- Các dự án thuộc tỉnh 100% 0% 0%
- Huyện, thị xã, thành phố:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 20% 80% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.10. Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu 100% 0% 0%
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 0% 100% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.11. Lệ phí môn bài      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu 100% 0% 0%
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 0% 100% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -
4.12. Lệ phí trước bạ      
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu 100% 0% 0%
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu:      
+ Thành phố Buôn Ma Thuột 0% 100% -
+ Các huyện, thị xã còn lại 0% 100% -