|
Nội dung các khoản thu |
Ngân sách cấp tỉnh |
Ngân sách cấp huyện |
Ngân sách cấp xã |
|
1. Các khoản thu ngân sách tỉnh hưởng 100% |
|
|
|
|
Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 1 điều 1 tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017. |
100% |
0% |
0% |
|
2. Các khoản thu ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 100% |
|
|
|
|
Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 2 điều 1 tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017. |
0% |
100% |
0% |
|
3. Các khoản thu ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 100% |
|
|
|
|
Thực hiện theo tiết a.1 điểm a khoản 3 điều 1 tại Nghị quyết số 07/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi từ năm 2017. |
0% |
0% |
100% |
|
4. Các khoản thu phân chia giữa ngân sách tỉnh với ngân sách huyện, thị xã, thành phố |
|
|
|
|
4.1. Thuế giá trị gia tăng : |
|
|
|
|
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu |
100% |
0% |
0% |
|
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu: |
|
|
|
|
+ Thành phố Buôn Ma Thuột |
40% |
60% |
- |
|
+ Các huyện, thị xã còn lại |
0% |
100% |
- |
|
4.2. Thuế thu nhập doanh nghiệp : |
|
|
|
|
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu |
100% |
0% |
0% |
|
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu: |
|
|
|
|
+ Thành phố Buôn Ma Thuột |
40% |
60% |
- |
|
+ Các huyện, thị xã còn lại |
0% |
100% |
- |
|
4.3. Thuế thu nhập cá nhân |
|
|
|
|
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu |
100% |
0% |
0% |
|
- Chi Cục thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu: |
|
|
|
|
+ Thành phố Buôn Ma Thuột |
40% |
60% |
- |
|
+ Các huyện, thị xã còn lại |
0% |
100% |
- |
|
4.4. Thuế tiêu thụ đặc biệt thu từ hàng hoá, dịch vụ trong nước |
|
|
|
|
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu |
100% |
0% |
0% |
|
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu: |
|
|
|
|
+ Thành phố Buôn Ma Thuột |
0% |
100% |
- |
|
+ Các huyện, thị xã còn lại |
0% |
100% |
- |
|
4.5. Thuế bảo vệ môi trường |
|
|
|
|
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu |
100% |
0% |
0% |
|
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu: |
|
|
|
|
+ Thành phố Buôn Ma Thuột |
100% |
0% |
- |
|
+ Các huyện, thị xã còn lại |
100% |
0% |
- |
|
4.6. Thuế tài nguyên |
|
|
|
|
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu |
100% |
0% |
0% |
|
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu: |
|
|
|
|
+ Thành phố Buôn Ma Thuột |
100% |
0% |
- |
|
+ Các huyện, thị xã còn lại |
0% |
100% |
- |
|
4.7. Thuế sử dụng đất nông nghiệp |
|
|
|
|
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu |
100% |
0% |
0% |
|
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu: |
|
|
|
|
+ Thành phố Buôn Ma Thuột |
0% |
100% |
- |
|
+ Các huyện, thị xã còn lại |
0% |
100% |
- |
|
4.8. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu |
100% |
0% |
0% |
|
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu: |
|
|
|
|
+ Thành phố Buôn Ma Thuột |
0% |
100% |
- |
|
+ Các huyện, thị xã còn lại |
0% |
100% |
- |
|
4.9. Tiền sử dụng đất |
|
|
|
|
- Các dự án thuộc tỉnh |
100% |
0% |
0% |
|
- Huyện, thị xã, thành phố: |
|
|
|
|
+ Thành phố Buôn Ma Thuột |
20% |
80% |
- |
|
+ Các huyện, thị xã còn lại |
0% |
100% |
- |
|
4.10. Tiền cho thuê mặt đất, mặt nước |
|
|
|
|
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu |
100% |
0% |
0% |
|
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu: |
|
|
|
|
+ Thành phố Buôn Ma Thuột |
0% |
100% |
- |
|
+ Các huyện, thị xã còn lại |
0% |
100% |
- |
|
4.11. Lệ phí môn bài |
|
|
|
|
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu |
100% |
0% |
0% |
|
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu: |
|
|
|
|
+ Thành phố Buôn Ma Thuột |
0% |
100% |
- |
|
+ Các huyện, thị xã còn lại |
0% |
100% |
- |
|
4.12. Lệ phí trước bạ |
|
|
|
|
- Cục Thuế tỉnh quản lý thu |
100% |
0% |
0% |
|
- Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố quản lý thu: |
|
|
|
|
+ Thành phố Buôn Ma Thuột |
0% |
100% |
- |
|
+ Các huyện, thị xã còn lại |
0% |
100% |
- |