Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh như sau:
(Có phụ lục chi tiết kèm theo).
1. Bổ sung nhiệm vụ chi của ngân sách xã, phường, thị trấn tại Mục III, Phần C, Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh:
1.1. Chi bảo vệ môi trường
1.2. Chi chuyển nguồn ngân sách xã năm trước sang ngân sách xã năm sau.
2. Sửa đổi phần D, Nghị quyết số 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh như sau:
2.1. Sửa đổi Mục 19 - Thu phạt vi phạm giao thông: Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa:
| Số TT | Các khoản thu | Tổng thu NSNN (%) | Tỷ lệ phân chia nguồn thu | |||
| NSTW | NST | NSH | NSX | |||
| % | % | % | % | |||
| 1 | Thu phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông đường bộ, đường sắt và đường thủy nội địa | 100 | 70 | 30 | ||
2.2. Bổ sung tỷ lệ % phân chia nguồn thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản giữa các cấp ngân sách:
| Số TT | Các khoản thu | Tổng thu NSNN (%) | Tỷ lệ phân chia nguồn thu | |||
| NSTW | NST | NSH | NSX | |||
| % | % | % | % | |||
| 1 | Giấy phép do trung ương cấp | 100 | 70 | 30 | ||
| 2 | Giấy phép do UBND tỉnh cấp | 100 | 60 | 40 | ||
2.3. Sửa đổi Khoản 1: Thuế thu nhập cá nhân
- Sửa tên mục 1.1: Đối tượng do cấp tỉnh quản lý thành: Đối tượng do Cục Thuế tỉnh quản lý.
- Sửa tên mục 1.2: Đối tượng do cấp huyện quản lý thành: Đối tượng do Chi cục Thuế các huyện, thành phố quản lý.
2.4. Sửa đổi mục 2.3: Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Sửa đổi tên: Đối tượng do cấp tỉnh quản lý thành: Đối tượng do Cục Thuế tỉnh quản lý.
- Sửa đổi tên: Đối tượng do cấp huyện quản lý thành: Đối tượng do Chi cục Thuế các huyện, thành phố quản lý.
2.5. Sửa đổi mục 3.2: Doanh nghiệp ngoài quốc doanh
- Sửa đổi tên: Đối tượng do cấp tỉnh quản lý thành: Đối tượng do Cục Thuế tỉnh quản lý.
- Sửa đổi tên: Đối tượng do cấp huyện quản lý thành: Đối tượng do Chi cục Thuế các huyện, thành phố quản lý.
2.6. Sửa đổi mục 5: Thu tiền sử dụng đất
- Bổ sung mục 5.1: Đối với các dự án đô thị, dự án BT, BOT, dự án khu dân cư mới có quy mô từ 10 ha trở lên.
- Sửa mục 5.1 thành 5.2
- Sửa mục 5.2 thành 5.3
- Sửa mục 5.3 thành 5.4
- Sửa mục 5.4 thành 5.5
Chi tiết như sau:
| TT | Các khoản thu | Tổng thu NSNN (%) | Tỷ lệ phân chia nguồn thu | |||
| NSTW | NST | NSH | NSX | |||
| % | % | % | % | |||
| 5.1 | Đối với các dự án đô thị, dự án BT, BOT, dự án khu dân cư mới có quy mô từ 10 ha trở lên. (Trường hợp số được điều tiết vượt quá mức tuyệt đối, phần vượt được điều tiết về ngân sách tỉnh) | 100 | 30 | 40 (Mức tuyệt đối khi điều tiết không quá 150 tỷ) | 30 (Mức tuyệt đối khi điều tiết không quá 20 tỷ) | |
| 5.2 | Quỹ đất tạo vốn xây dựng CSHT; ghi thu, ghi chi các khoản chi phí. Đối trừ từ tiền sử dụng đất trước khi đấu giá, cấp nào thực hiện điều tiết cấp đó 100% | 100 | ||||
| 5.3 | Trên địa bàn thành phố Hưng Yên | 100 | 30 | 70 | ||
| 5.4 | Trên địa bàn các huyện còn lại (không kể thị trấn) | 100 | 30 | 10 | 60 | |
| (Riêng các xã Nhân Hòa, Phùng Chí Kiên, Dị Sử, Bạch Sam, Minh Đức, huyện Mỹ Hào, thị trấn Bần Yên Nhân) | 100 | 30 | 50 | 20 | ||
| 5.5 | Trên địa bàn thị trấn (không kể thị trấn Bần Yên Nhân) | 100 | 30 | 40 | 30 | |
| 5.6 | Đất dôi dư, xen kẹp | |||||
| - Trên địa bàn huyện | 100 | 100 | ||||
| - Trên địa bàn thành phố Hưng Yên | ||||||
| + Xã | 100 | 100 | ||||
| + Phường | 100 | 100 | ||||
2.7. Sửa đổi tỷ lệ điều tiết các cấp ngân sách khoản thu số 15: Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước không xác định địa giới hành chính (nằm trong khu công nghiệp...,) thành: Ngân sách tỉnh 90%; ngân sách xã, phường, thị trấn 10%.