vanban.org

Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau: — Nghị quyết 08/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 26/05/2006 Hiệu lực 20/06/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 08/2006/NQ-CP Về việc quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Tuyên Quang · 08/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 20/06/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 08/2006/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Thông qua quy hoạch sử dụng đất tỉnh Tuyên Quang đến năm 2010 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

 Thứ tự Loại đất Hiện trạng năm 2005 Quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  Tổng diện tích đất tự nhiên 586.800 100,00 586.800 100,00
1 Đất nông nghiệp 519.007 88,46 517.800 88,24
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 70.195 13,52 66.404 12,82
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 45.844 63,31 48.273 72,70
  Trong đó: Đất trồng lúa 26.577 57,97 24.423 50,59
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 24.351 34,69 18.131 27,30
1.2 Đất lâm nghiệp 446.891 86,11 445.144 85,97
1.2.1 Đất rừng sản xuất 112.275 25,12 171.012 38,42
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 288.235 64,5 159.098 35,74
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 24.381 10,38 115.034 25,84
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 1.849 0,36 1.910 0,37
1.4 Đất nông nghiệp khác 70,0 0,01 4.342 0,84
2 Đất phi nông nghiệp 40.918 6,97 47.990 8,18
2.1 Đất ở 5.156 12,6 5.396 11,24
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.804 93,18 4.478 82,99
2.1.2 Đất ở tại đô thị 352 6,82 918 17,01
2.2 Đất chuyên dùng 13.008 31,79 19.681 41,01
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 261 2,01 330 1,68
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.618 20,13 2.613 13,28
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.435 11,03 3.499 17,78
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 226,0 15,75 1.184 33,84
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 668,0 46,55 835 23,86
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng  sản 294,0 20,49 949 27,12
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 246,0 17,14 531 15,18
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 8.694 66,84 13.239 67,27
2.2.4.1 Đất giao thông 6.655,0 51,16 10.526 79,51
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 950,0 7,3 1.132 8,55
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 25,0 0,19 54 0,41
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 113,0 0,87 211 1,59
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 69,0 0,53 49 0,37
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 545 4,19 639 4,83
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 230,0 1,77 284 2,15
2.2.4.8 Đất chợ 46,0 0,35 59 0,45
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 40,0 0,31 206 1,56
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 20,0 0,15 79 0,60
2.3 Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng 24,0 0,06 16 0,03
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 764 1,87 927 1,93
2.5 Đất sông, suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 21.966 53,68 21.902 45,64
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 0,8   68 0,14
3 Đất chưa sử dụng 26.765 4,56 21.010 3,58

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất    

Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 4.086
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.409
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.078
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 332
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 331
1.2 Đất lâm nghiệp 2.455
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.719
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 736
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 11
1.4 Đất nông nghiệp khác 211
2 Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp 650
2.1 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 650
3 Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở 5
3.1 Đất chuyên dùng 5
3.1.1 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 3
3.1.2 Đất có mục đích công cộng 2

3. Diện tích đất phải thu hồi

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Giai đoạn 2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp 4.086
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 1.409
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 1.078
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 332
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 331
1.2 Đất lâm nghiệp 2.455
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.719
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 736
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 11
1.4 Đất nông nghiệp khác 211
2 Đất phi nông nghiệp 495
2.1 Đất ở 122
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 108
2.1.2 Đất ở tại đô thị 14
2.2 Đất chuyên dùng 149
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 3
2.2.2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 132
2.2.3 Đất có mục đích công cộng 14
2.3 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 151
2.4 Đất phi nông nghiệp khác 73
  Cộng 4.581

 4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:               

 Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Giai đoạn     2006 - 2010
1 Đất nông nghiệp 3.367
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 3.357
1.2 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 10
2 Đất phi nông nghiệp 953
2.1 Đất ở 77
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 60
2.1.2 Đất ở tại đô thị 17
2.2 Đất chuyên dùng 855
2.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 18
2.4 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 3
  Cộng 4.320