Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XV, nhiệm kỳ 2026 - 2031. — Nghị quyết 07/2026/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 28/04/2026
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 07/2026/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XV, nhiệm kỳ 2026 - 2031.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 3. Điều khoản thi hành
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc, chế độ làm việc của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 3. Mối quan hệ công tác của Hội đồng nhân dân tỉnh với các cơ quan Trung ương và địa phương
Chương II — HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 4. Kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 5. Chuẩn bị kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 6. Chương trình kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 7. Kỳ họp thứ nhất, phiên khai mạc, phiên bế mạc kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 8. Kỳ họp thường lệ
Điều 9. Kỳ họp chuyên đề hoặc kỳ họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất
Điều 10. Kỳ họp tổng kết nhiệm kỳ
Điều 11. Trách nhiệm của Chủ tọa kỳ họp, Chủ tọa phiên họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 12. Thành lập Tổ thảo luận tại kỳ họp và trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó, thành viên Tổ thảo luận
Điều 13. Công tác thư ký kỳ họp của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 14. Tài liệu phục vụ kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 15. Biểu quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 16. Trình tự, thủ tục Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định các nội dung thuộc nhiệm vụ, quyền hạn tại kỳ họp
Điều 17. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm, cho thôi giữ chức vụ, cho từ chức đối với người giữ chức vụ do Hội đồng nhân dân tỉnh bầu
Điều 18. Bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm nhân dân Tòa án nhân dân tỉnh, Tòa án nhân dân khu vực
Điều 19. Cho thôi làm nhiệm vụ, bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp
Điều 20. Hồ sơ về nhân sự trình Hội đồng nhân dân tỉnh quyết định
Điều 21. Biên bản kỳ họp
Điều 22. Ban hành nghị quyết
Điều 23. Rút kinh nghiệm kỳ họp
Điều 24. Trình tự xem xét lập danh mục, đăng ký xây dựng, ban hành nghị quyết quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 25. Thông tin về kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương III — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 26. Chế độ, hình thức làm việc
Điều 27. Nhiệm vụ và quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 28. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, Ủy viên là Trưởng Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 29. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 30. Văn bản kết luận phiên họp của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 31. Trình tự, thủ tục Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, cho ý kiến, quyết định bằng văn bản
Điều 32. Chế độ thông tin, báo cáo của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương IV — BAN CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 33. Số lượng, cơ cấu các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 34. Chế độ, hình thức làm việc
Điều 35. Phạm vi, lĩnh vực phụ trách của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 37. Trình tự, thủ tục thẩm tra đề án, báo cáo, tờ trình, dự thảo nghị quyết của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 38. Việc tổ chức phiên họp toàn thể Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và việc xem xét, cho ý kiến bằng văn bản
Điều 39. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng Ban, Phó Trưởng Ban và các Ủy viên
Chương V — TỔ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 40. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 41. Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương VI — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 43. Tạm đình chỉ nhiệm vụ đại biểu và mất quyền đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương VII — CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 44. Trụ sở làm việc, con dấu và cơ quan tham mưu, giúp việc, phục vụ của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 45. Kinh phí hoạt động
Điều 46. Chế độ, chính sách và các điều kiện bảo đảm cho hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 47. Công tác thi đua, khen thưởng của Hội đồng nhân dân tỉnh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy