Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:
1. Sửa đổi mục IV.2 Phụ lục 1 như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ điều tiết (%) | Tổ chức thu phí | |
| Để lại cho tổ chức thu phí | Nộp ngân sách nhà nước | |||||
| IV | PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG | |||||
| 2 | Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | đồng/hồ sơ | 100% | Văn phòng Đăng ký đất đai | ||
| 2.1 | Đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | |||||
| - | Tại phường, thị trấn | 500.000 | ||||
| - | Tại xã | 350.000 | ||||
| 2.2 | Đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của các tổ chức và cơ sở tôn giáo | |||||
| - | Tổ chức hành chính sự nghiệp và cơ sở tôn giáo | 1.600.000 | ||||
| - | Tổ chức kinh tế | 2.800.000 | ||||
2. Sửa đổi, bổ sung mục 1.4 Phụ lục 2 như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ, điều tiết (%) | Tổ chức thu phí |
| I | LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN | ||||
| 4 | Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam | đồng/01 giấy phép | Ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% | Cơ quan cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài | |
| - | Cấp mới giấy phép lao động | 600.000 | |||
| - | Cấp lại giấy phép lao động | 450.000 | |||
| - | Gia hạn giấy phép lao động | 450.000 |
3. Sửa đổi mục II Phụ lục 2 như sau:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức thu | Tỷ lệ điều tiết (%) | Tổ chức thu phí |
| II | LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU, SỬ DỤNG TÀI SẢN | ||||
| 1 | Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất | Ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% | Văn phòng Đăng ký đất đai | ||
| 1.1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu | đồng/01 giấy chứng nhận | |||
| 1.1.1 | Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà và tài sản khác gắn liền với đất | ||||
| - | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố | 100.000 | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác | 50.000 | |||
| - | Tổ chức, cơ sở tôn giáo | 500.000 | |||
| 1.1.2 | Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất | ||||
| - | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố | 30.000 | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác | 20.000 | |||
| - | Tổ chức, cơ sở tôn giáo | 150.000 | |||
| 1.2 | Chứng nhận đăng ký biến động đất đai | đồng/01 lần | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố | 30.000 | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác | 15.000 | |||
| - | Tổ chức, cơ sở tôn giáo | 50.000 | |||
| 1.3 | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | đồng/01 lần | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố | 20.000 | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác | 10.000 | |||
| - | Tổ chức, cơ sở tôn giáo | 50.000 | |||
| 1.4 | Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | đồng/01 lần | |||
| 1.4.1 | Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà và tài sản khác gắn liền với đất | ||||
| - | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố | 50.000 | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác | 25.000 | |||
| - | Tổ chức, cơ sở tôn giáo | 100.000 | |||
| 1.4.2 | Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất | ||||
| - | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố | 25.000 | |||
| - | Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác | 15.000 | |||
| - | Tổ chức, cơ sở tôn giáo | 50.000 | |||
| 2 | Lệ phí cấp giấy phép xây dựng | đồng/01 giấy phép | Nộp ngân sách nhà nước 100% | Cơ quan thực hiện cấp giấy phép xây dựng | |
| - | Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ | 80.000 | |||
| - | Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác | 160.000 | |||
| - | Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng | 20.000 |