vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau: — Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/05/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/05/2026 Sửa đổi, bổ sung: 12/2023/NQ-HĐND · 12/07/2023
Thái Bình Ban hành 13/07/2022 Hiệu lực 24/07/2022 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 4 năm
Nghị quyết số 07/2022/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình và mục 2 khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 09/2021/NQ-HĐND ngày 14 tháng 5 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu lệ phí đối với các tổ chức, cá nhân thực hiện thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 trên địa bàn tỉnh Thái Bình · 07/2022/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 50/2016/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí, lệ phí theo Luật Phí và lệ phí năm 2015 thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Thái Bình, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi mục IV.2 Phụ lục 1 như sau:

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu Tỷ lệ điều tiết (%) Tổ chức thu phí
Để lại cho tổ chức thu phí Nộp ngân sách nhà nước
IV PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG          
2 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng/hồ sơ   100%   Văn phòng Đăng ký đất đai
2.1 Đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và chứng nhận biến động vào giấy chứng nhận đã cấp của hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư          
- Tại phường, thị trấn   500.000
- Tại xã   350.000
2.2 Đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của các tổ chức và cơ sở tôn giáo    
- Tổ chức hành chính sự nghiệp và cơ sở tôn giáo   1.600.000
- Tổ chức kinh tế   2.800.000

2. Sửa đổi, bổ sung mục 1.4 Phụ lục 2 như sau:

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu Tỷ lệ, điều tiết (%) Tổ chức thu phí
I LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN        
4 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam đồng/01 giấy phép   Ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% Cơ quan cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài
- Cấp mới giấy phép lao động   600.000    
- Cấp lại giấy phép lao động   450.000
- Gia hạn giấy phép lao động   450.000

3. Sửa đổi mục II Phụ lục 2 như sau:

STT Nội dung Đơn vị tính Mức thu Tỷ lệ điều tiết (%) Tổ chức thu phí
II LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN SỞ HỮU, SỬ DỤNG TÀI SẢN        
1 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất     Ngân sách cấp tỉnh hưởng 100% Văn phòng Đăng ký đất đai
1.1 Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng/01 giấy chứng nhận      
1.1.1 Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà và tài sản khác gắn liền với đất    
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố   100.000
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác   50.000
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo   500.000
1.1.2 Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất    
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố   30.000
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác   20.000
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo   150.000
1.2 Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đồng/01 lần  
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố   30.000
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác   15.000
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo   50.000
1.3 Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đồng/01 lần  
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố   20.000
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác   10.000
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo   50.000
1.4 Cấp mới, cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đồng/01 lần  
1.4.1 Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất có nhà và tài sản khác gắn liền với đất    
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố   50.000
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác   25.000
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo   100.000
1.4.2 Trường hợp cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất    
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các phường thuộc thành phố   25.000
- Hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư tại các khu vực khác   15.000
- Tổ chức, cơ sở tôn giáo   50.000
2 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng đồng/01 giấy phép   Nộp ngân sách nhà nước 100% Cơ quan thực hiện cấp giấy phép xây dựng
- Cấp giấy phép xây dựng nhà ở riêng lẻ   80.000    
- Cấp giấy phép xây dựng các công trình khác   160.000
- Trường hợp gia hạn giấy phép xây dựng   20.000