vanban.org

Điều 2. Quy định về mức thu phí và nguyên tắc áp dụng mức thu phí — Nghị quyết Số: 07/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 01/06/2022 Thay thế: 06/2026/NQ-HĐND · 11/02/2026
Quảng Nam Ban hành 21/04/2022 Hiệu lực 01/06/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết Số: 07/2022/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Quy định về mức thu phí và nguyên tắc áp dụng mức thu phí

1. Mức thu phí

TT Đối tượng chịu phí Mức thu
(đồng/hồ sơ)
I Giấy phép môi trường thuộc cấp tỉnh  
1 Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. 16.000.000
2 Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. 9.000.000
3 Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. 9.000.000
4 Dự án đầu tư, cơ sở được tiếp nhận và trả kết quả cấp giấy phép môi trường qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4. 2.000.000
II Giấy phép môi trường thuộc cấp huyện  
1 Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. 5.000.000
2 Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. 5.000.000
3 Dự án đầu tư, cơ sở được tiếp nhận và trả kết quả cấp giấy phép môi trường qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4. 2.000.000

2. Mức thu phí nêu trên được tính theo lần thẩm định cấp/cấp lại/điều chỉnh giấy phép môi trường.

3. Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu và phân tích mẫu chất thải; chi phí lấy mẫu và phân tích mẫu chất thải do tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép môi trường chi trả theo quy định của pháp luật.