Điều 2. Quy định về mức thu phí và nguyên tắc áp dụng mức thu phí
1. Mức thu phí
| TT | Đối tượng chịu phí |
Mức thu (đồng/hồ sơ) |
| I | Giấy phép môi trường thuộc cấp tỉnh | |
| 1 | Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. | 16.000.000 |
| 2 | Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. | 9.000.000 |
| 3 | Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. | 9.000.000 |
| 4 | Dự án đầu tư, cơ sở được tiếp nhận và trả kết quả cấp giấy phép môi trường qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4. | 2.000.000 |
| II | Giấy phép môi trường thuộc cấp huyện | |
| 1 | Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. | 5.000.000 |
| 2 | Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động và thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường. | 5.000.000 |
| 3 | Dự án đầu tư, cơ sở được tiếp nhận và trả kết quả cấp giấy phép môi trường qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến mức độ 4. | 2.000.000 |
2. Mức thu phí nêu trên được tính theo lần thẩm định cấp/cấp lại/điều chỉnh giấy phép môi trường.
3. Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu và phân tích mẫu chất thải; chi phí lấy mẫu và phân tích mẫu chất thải do tổ chức, cá nhân đề nghị cấp giấy phép môi trường chi trả theo quy định của pháp luật.