vanban.org

Điều 3. Mức thu phí thẩm định — Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/07/2022 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bình Thuận Ban hành 07/07/2022 Hiệu lực 18/07/2022 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 07/2022/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu phí thẩm định

1. Mức thu phí thẩm định cấp giấy p ép môi trường lần đầu:

a) Mức thu phí thẩm định đối với dự án đầu tư cơ sở thuộc thẩm quyền cấp phép môi trường cấp tỉnh (trường hợp tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế): 14.000.000 đồng/giấy phép;

b) Mức thu phí thẩm định đối với dự án đầu tư cơ sở thuộc thẩm quyền cấp phép môi trường cấp tỉnh (trường hợp không tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế): 10.600.000 đồng/giấy phép;

c) Mức thu phí thẩm định đối với dự án đầu tư cơ sở thuộc thẩm quyền cấp phép môi trường cấp huyện (trường hợp tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế): 7.200.000 đồng/giấy phép;

d) Mức thu phí thẩm định đối với dự án đầu tư cơ sở thuộc thẩm quyền cấp phép môi trường của cấp huyện (trường hợp không tổ chức khảo sát, kiểm tra thực tế): 5.300.000 đồng/giấy phép.

2. Mức thu phí thẩm định cấp lại giấy phép môi trường: Bằng 100% mức phí cấp lần đầu tương ứng.

3. Mức thu phí thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường: Bằng 50% mức phí cấp lần đầu tương ứng.

4. Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường đối với trường hợp Hội đồng thẩm định, Tổ thẩm định họp thẩm định lần đầu không thông qua: Bằng 50% mức phí thẩm định nộp lần đầu tương ứng.

5. Mức thu phí thẩm định nêu trên tính theo lần thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường. Mức thu phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích chất thải theo quy định.