Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021 - 2026. — Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 19/12/2022
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 19/12/2022
Thay thế: 22/2022/NQ-HĐND · 08/12/2022
Dòng đời phiên bản
3 đời nghị quyết · 6 phiên bản · 5 năm
19/12/202222/2022/NQ-HĐNDThay thế Đang xem
22/08/2021Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021 - 2026.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Chương I — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Điều 2. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 3. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương II — ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 4. Trách nhiệm của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 5. Quyền của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 6. Quy định về chất vấn và trả lời chất vấn
Điều 7. Quy định về giám sát văn bản quy phạm pháp luật
Điều 8. Quy định về giám sát việc thi hành pháp luật ở địa phương
Điều 9. Quy định về cho thôi làm nhiệm vụ đại biểu, tạm đình chỉ và mất quyền đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 10. Quy định về bãi nhiệm đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 11. Quy định chung về Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 12. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 13. Trách nhiệm của Tổ trưởng, Tổ phó Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương IV — THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 14. Cơ cấu tổ chức của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 15. Nguyên tắc hoạt động của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 16. Nhiệm vụ và quyền hạn của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 17. Thực hiện nhiệm vụ phát sinh giữa hai kỳ họp của Hội đồng nhân tỉnh
Điều 18. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, các Phó Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ủy viên của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 19. Phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 20. Số lượng thành viên, cơ cấu thành phần
Điều 21. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động
Điều 22. Chế độ làm việc
Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Trưởng ban, Phó Trưởng ban và Ủy viên các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 25. Thẩm tra các báo cáo, đề án, tờ trình, dự thảo nghị quyết
Điều 26. Quan hệ phối hợp công tác của các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh
Chương VI — HOẠT ĐỘNG GIÁM SÁT CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, THƯỜNG TRỰC HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH, CÁC BAN HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 27. Nguyên tắc giám sát
Điều 28. Thẩm quyền giám sát
Điều 29. Chương trình giám sát hằng năm
Điều 30. Hoạt động giám sát của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 31. Hoạt động giám sát của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 32. Hoạt động giám sát của Ban Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 33. Xem xét báo cáo
Điều 34. Thẩm tra các báo cáo, đề án, tờ trình, dự thảo nghị quyết
Điều 35. Chất vấn và xem xét việc trả lời chất vấn
Điều 36. Giám sát văn bản quy phạm pháp luật
Điều 37. Lấy phiếu tín nhiệm
Điều 38. Bỏ phiếu tín nhiệm
Điều 39. Giải trình tại phiên họp Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 40. Giám sát việc giải quyết khiếu nại, tố cáo của công dân
Điều 41. Giám sát việc giải quyết kiến nghị của cử tri
Điều 42. Giám sát chuyên đề
Điều 43. Quy trình giám sát chuyên đề
Điều 44. Trách nhiệm giám sát thực hiện các kiến nghị sau giám sát
Chương VII — TỔ CHỨC KỲ HỌP HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 45. Kỳ họp Hội đồng nhân dân
Điều 46. Kỳ họp thường lệ
Điều 47. Kỳ họp chuyên đề hoặc họp để giải quyết công việc phát sinh đột xuất
Điều 48. Kỳ họp tổng kết nhiệm kỳ
Điều 49. Quy định về Chủ tọa kỳ họp, Thư ký phục vụ kỳ họp và trình tự thông qua dự thảo nghị quyết tại kỳ họp Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 50. Biên bản kỳ họp
Điều 51. Ban hành nghị quyết
Điều 52. Rút kinh nghiệm kỳ họp
Chương VIII — MỐI QUAN HỆ CÔNG TÁC
Điều 53. Mối quan hệ với các cơ quan Trung ương
Điều 54. Mối quan hệ công tác với Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban Mặt trận Tổ quốc tỉnh và Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh
Điều 55. Mối quan hệ công tác với các cơ quan nhà nước khác ở địa phương
Chương IX — CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM CHO HOẠT ĐỘNG CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Điều 56. Trụ sở làm việc, con dấu và cơ quan tham mưu, giúp việc, phục vụ của Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 57. Kinh phí hoạt động
Điều 58. Chế độ, chính sách và các điều kiện đảm bảo cho hoạt động của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh
Điều 59. Công tác thi đua, khen thưởng của Hội đồng nhân dân tỉnh
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy