vanban.org

Điều 3. Mức thu lệ phí — Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025
Tây Ninh Ban hành 01/07/2021 Hiệu lực 11/07/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Mức thu lệ phí

1. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

Nội dung thu Mức thu
a) Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 8.000 đồng
b) Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) 30.000 đồng
c) Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 5.000 đồng
d) Nhận cha, mẹ, con 15.000 đồng
đ) Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000 đồng
e) Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 đồng
g) Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác 8.000 đồng

2. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện

Nội dung thu Mức thu
a) Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 75.000 đồng
b) Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) 1.500.000 đồng
c) Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) 75.000 đồng
d) Giám hộ, chấm dứt giám hộ 75.000 đồng
đ) Nhận cha, mẹ, con 1.000.000 đồng
e) Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài 28.000 đồng
g) Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 75.000 đồng
h) Đăng ký hộ tịch khác 75.000 đồng