Điều 3. Mức thu lệ phí
1. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã
| Nội dung thu | Mức thu |
| a) Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | 8.000 đồng |
| b) Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) | 30.000 đồng |
| c) Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | 5.000 đồng |
| d) Nhận cha, mẹ, con | 15.000 đồng |
| đ) Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước | 15.000 đồng |
| e) Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | 15.000 đồng |
| g) Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác; đăng ký hộ tịch khác | 8.000 đồng |
2. Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp huyện
| Nội dung thu | Mức thu |
|---|---|
| a) Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) | 75.000 đồng |
| b) Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) | 1.500.000 đồng |
| c) Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) | 75.000 đồng |
| d) Giám hộ, chấm dứt giám hộ | 75.000 đồng |
| đ) Nhận cha, mẹ, con | 1.000.000 đồng |
| e) Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc; thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài | 28.000 đồng |
| g) Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | 75.000 đồng |
| h) Đăng ký hộ tịch khác | 75.000 đồng |