Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất bổ sung danh mục công trình, dự án phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích Quốc gia, công cộng cần thu hồi đất và các công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2021 (lần 1), cụ thể như sau:
Trong năm 2021,trên địa bàn tỉnh Hậu Giang có 52 công trình, dự án với tổng diện tích 338,60 ha. Trong đó, 39 công trình, dự án cần thu hồi đất với diện tích 310,46 ha và 13 công trình, dự án có sử dụng đất phải chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa (dưới 10 ha) với diện tích 28,14 ha; cụ thể từng huyện, thị xã, thành phố như sau:
| STT | Các huyện, thị xã, thành phố | Số lượng công trình, dự án | Diện tích sử dụng đất (ha) |
| 1 | Thành phố Vị Thanh | 05 | 48,40 |
| a | Công trình, dự án thu hồi đất | 05 | 48,40 |
| b | Công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) | 00 | 0 |
| 2 | Thành phố Ngã Bảy | 08 | 37,42 |
| a | Công trình, dự án thu hồi đất | 06 | 31,44 |
| b | Công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) | 02 | 5,98 |
| 3 | Thị xã Long Mỹ | 06 | 16,10 |
| a | Công trình, dự án thu hồi đất | 05 | 12,35 |
| b | Công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) | 01 | 3,75 |
| 4 | Huyện Châu Thành | 10 | 78,57 |
| a | Công trình, dự án thu hồi đất | 08 | 75,98 |
| b | Công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) | 02 | 2,59 |
| 5 | Huyện Châu Thành A | 03 | 3,34 |
| a | Công trình, dự án thu hồi đất | 01 | 0,35 |
| b | Công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) | 02 | 2,99 |
| 6 | Huyện Phụng Hiệp | 11 | 27,56 |
| a | Công trình, dự án thu hồi đất | 09 | 22,50 |
| b | Công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) | 02 | 5,06 |
| 7 | Huyện Long Mỹ | 02 | 35,59 |
| a | Công trình, dự án thu hồi đất | 02 | 35,59 |
| b | Công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) | 00 | 0 |
| 8 | Huyện Vị Thủy | 07 | 91,62 |
| a | Công trình, dự án thu hồi đất | 03 | 83,85 |
| b | Công trình, dự án cần chuyển mục đích sử dụng đất lúa (dưới 10 ha) | 04 | 7,77 |
(Đính kèm Phụ lục I, Phụ lục II)