vanban.org

Điều 6. Hiệu lực thi hành — Nghị quyết 07/2020/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 15/07/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 15/07/2023 Thay thế: 15/2023/NQ-HĐND · 05/07/2023 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 11/2022/NQ-HĐND · 13/07/2022
Bến Tre Ban hành 07/07/2020 Hiệu lực 17/07/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 3 phiên bản · 6 năm
Nghị quyết số 15/2023/NQ-HĐND Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 15/2023/NQ-HĐND
Nghị quyết số 07/2020/NQ-HĐND Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 07/2020/NQ-HĐND
15/07/202315/2023/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 17/07/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 07/2020/NQ-HĐND › Điều 6
Đọc toàn văn

Điều 6. Hiệu lực thi hành

1. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre khóa IX, kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 07 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 và thay thế Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

2. Điều khoản chuyển tiếp:

Những hồ sơ đã tiếp nhận trước ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành thì thu phí, lệ phí theo Nghị quyết số 28/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bến Tre về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí, lệ phí thuộc lĩnh vực tài nguyên môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre hoặc các loại phí, lệ phí, giá dịch vụ đang áp dụng trước đó.