Điều 1. Sửa đổi, bổ sung K hoản 1 Phụ lục VII kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 1 2 năm 201 6 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh v ề việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
| Stt | Nội dung thu | Mức thu | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Lệ phí đăng ký kinh doanh (Đối với hợp tác xã, hộ kinh doanh) | |||
| 1 | Đối với hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã | ||
| Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã | 100.000đồng/1 lần. | ||
| Cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã | 50.000 đồng/ 1 lần | ||
| Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 50.000 đồng/ 1 lần | ||
| Cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 30.000 đồng/ 1 lần |
Đối với nội dung thu cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh và mức thu phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh được thực hiện theo các quy định hiện hành (hiện tại thực hiện theo Thông tư 46/2018/TT-BTC ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định chi tiết chi phí thực tế để in, sao, chụp và gửi thông tin theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Luật Tiếp cận thông tin).