vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung K hoản 1 Phụ lục VII kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 1 2 năm 201 6 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh v ề việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh — Nghị quyết 07/2019/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Tây Ninh Ban hành 11/07/2019 Hiệu lực 22/07/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 07/2019/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung K hoản 1 Phụ lục VII kèm theo Nghị quyết số 37/2016/NQ-HĐND ngày 08 tháng 1 2 năm 201 6 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh v ề việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí, lệ phí thu được trên địa bàn tỉnh Tây Ninh

Stt Nội dung thu Mức thu Ghi chú
  Lệ phí đăng ký kinh doanh (Đối với hợp tác xã, hộ kinh doanh)    
1 Đối với hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã    
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã 100.000đồng/1 lần.  
Cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hợp tác xã (bao gồm quỹ tín dụng nhân dân), liên hiệp hợp tác xã 50.000 đồng/ 1 lần  
Cấp mới Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 50.000 đồng/ 1 lần  
Cấp thay đổi, cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã 30.000 đồng/ 1 lần    

Đối với nội dung thu cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh và mức thu phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh được thực hiện theo các quy định hiện hành (hiện tại thực hiện theo Thông tư 46/2018/TT-BTC ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Bộ Tài chính quy định chi tiết chi phí thực tế để in, sao, chụp và gửi thông tin theo quy định tại khoản 2 Điều 12 Luật Tiếp cận thông tin).