Điều 1. Quy định mức thu học phí đối vói đào tạo trình độ cao đẳng, trung câp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa bảo đảm kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư thuộc tỉnh quản lý từ năm học 2016 - 2017 đến năm học 2020 - 2021 như sau:
\
Đơn vị tính: 1.000 đông/tháng/học sinh, sinh viên
| TT | Nhóm ngành, nghề | Năm học 2016-2017 | Năm học 2017-2018 | Năm học 2018-2019 | Năm học 2019-2020 | Năm học 2020-2021 |
| I | Trung cấp | |||||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 376 | 416 | 456 | 496 | 552 |
| 0 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thề dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 440 | 488 | 536 | 592 | 656 |
| 3 | Y dược | 544 | 600 | 664 | 728 | 800 |
| II | Cao đẳng | |||||
| 1 | Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản | 459 | 502 | 553 | 604 | 663 |
| 2 | Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch | 536 | 595 | 655 | 723 | 799 |