Điều 1. Phê duyệt mức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau:
1. Đối tượng thu
Tổ chức, cá nhân khi có nhu cầu sử dụng tài liệu Thư viện phải làm thẻ bạn đọc và nộp phí thư viện theo quy định.
2. Mức thu
| STT | ĐƠN VỊ THU PHÍ | ĐVT | Mức thu |
| 01 | Thư viên tỉnh | ||
| - Thẻ bạn đọc tài liệu người lớn (từ 16 tuổi trở lên) | đồng/thẻ/năm | 20.000 | |
| - Thẻ bạn đọc tài liệu (thiếu nhi) | đồng /thẻ/năm | 7.000 | |
| 02 | Thư viện huyện | ||
| - Thẻ bạn đọc tài liệu người lớn (từ 16 tuổi trở lên) | đồng /thẻ/năm | 10.000 | |
| - Thẻ bạn đọc tài liệu (thiếu nhi) | đồng /thẻ/năm | 5.000 |
3. Các đối tượng được giảm, miễn
a) Miễn phí thư viện
Miễn phí thư viện đối với người khuyết tật đặc biệt nặng theo quy định tại khoản 1 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.
b) Giảm 50% mức thu đối với các trường hợp sau:
- Người khuyết tật nặng theo quy định tại khoản 2 Điều 11 Nghị định số 28/2012/NĐ-CP ngày 10/4/2012 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật người khuyết tật.
- Trường hợp người vừa thuộc diện hưởng chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa vừa thuộc diện người khuyết tật nặng thì chỉ được giảm 50% mức thu phí thư viện.
c) Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn cụ thể thủ tục giảm, miễn cho các đối tượng trên theo đúng quy định của pháp luật.
4. Quản lý và sử dụng phí
Đơn vị được phép tổ chức thu, quản lý và sử dụng phí thư viện trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, được trích để lại 90% số tiền phí thu được, phần còn lại 10% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu, nộp phí,..., đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.