Điều 9. Chế độ chi tiêu phục vụ kỳ họp HĐND và các hội nghị do Thường trực HĐND triệu tập.
1. Chế độ đối với đại biểu HĐND, đại biểu các huyện, xã dự kỳ họp, hội nghị.
a) Chi hỗ trợ tiền ăn.
- Hội đồng nhân dân tỉnh: 150.000 đồng/đại biểu/ngày.
- Hội đồng nhân dân cấp huyện: 100.000 đồng/đại biểu/ngày.
- Hội đồng nhân dân cấp xã: 80.000 đồng/đại biểu/ngày.
(Đại biểu Hội đồng nhân dân dự kỳ họp không ăn thì được thanh toán bằng tiền mặt)
b) Chế độ phòng nghỉ.
Mức chi được áp dụng theo Nghị quyết số 21/2010/NQ-HĐND ngày 27 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định chế độ chi công tác phí, chế độ chi hội nghị, chế độ chi tiếp khách áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang.
(Đại biểu Hội đồng nhân dân dự kỳ họp không có nhu cầu nghỉ tại các phòng nghỉ thì không được thanh toán)
c) Chế độ hỗ trợ cho đại biểu Hội đồng nhân dân.
| TT | Đối tượng và nội dung công việc | Đơn vị tính | HĐND tính | HĐND cấp huyện | HĐND cấp xã |
| 1 | Hỗ trợ cho đại biểu HĐND tham dự kỳ họp | đồng/đại biểu/ngày | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
| 2 | Hỗ trợ cho đại biểu HĐND nghiên cứu tài liệu tại kỳ họp | đồng/đại biểu/ngày | 100.000 | 70.000 | 50.000 |
d) Chi cho các cuộc họp của Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân để thông qua các báo cáo giám sát, báo cáo thẩm tra trình kỳ họp.
- Hội đồng nhân dân tỉnh: 80.000 đồng/người/buổi.
- Hội đồng nhân dân cấp huyện: 60.000 đồng/người/buổi.
- Hội đồng nhân dân cấp xã: 40.000 đồng/người/buổi.
2. Chế độ chi cho đại biểu theo danh sách mời dự kỳ họp; cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên, phóng viên báo chí tham gia phục vụ kỳ họp.
- Hội đồng nhân dân tỉnh: 100.000 đồng/người/ngày.
- Hội đồng nhân dân cấp huyện: 70.000 đồng/người/ngày.
- Hội đồng nhân dân cấp xã: 50.000 đồng/người/ngày.
3. Hỗ trợ đại biểu HĐND, cán bộ, công chức, viên chức, nhân viên phục vụ làm việc trong ngày nghỉ, ngày lễ.
- Hội đồng nhân dân tỉnh: 150.000 đồng/người/ngày.
- Hội đồng nhân dân cấp huyện: 120.000 đồng/người/ngày.
- Hội đồng nhân dân cấp xã: 100.000 đồng/người/ngày.
4. Chi nước uống
Mức chi tối đa không quá 15.000 đồng/đại biểu/buổi.
5. Chi bồi dưỡng viết các báo cáo
| TT | Đối tượng và nội dung công việc | Đơn vị tính | HĐND tỉnh | HĐND cấp huyện | HĐND cấp xã |
| 1 | Báo cáo kết quả giám sát, khảo sát của Thường trực HĐND, các Ban HĐND | ||||
| a | Báo cáo kết quả giám sát chuyên đề | đồng/báo cáo | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 |
| b | Báo cáo kết quả giám sát, khảo sát thường xuyên | đồng/báo cáo | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| 2 | Báo cáo 6 tháng, tổng kết năm của Đảng đoàn HĐND; Báo cáo 6 tháng, tổng kết năm, tổng kết nhiệm kỳ của HĐND và chương trình công tác năm của HĐND | đồng/báo cáo | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 |
| 3 | Báo cáo tổng hợp ý kiến kiến nghị của cử tri; kết quả giải quyết ý kiến kiến nghị của cử tri của Thường trực HĐND | đồng/báo cáo | 500.000 | 250.000 | 100.000 |
| 4 | Chỉnh lý hoàn thiện dự thảo nghị quyết của HĐND | đồng/lần chỉnh lý | 150.000 | 110.000 | 80.000 |