Điều 1. Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
1. Đối tượng và mức thu
| Số TT | Đối tượng | Mức thu | Ghi chú |
| 1 | Hộ gia đình | 10.000đ/hộ/tháng | |
| 2 | Hộ kinh doanh mua bán | ||
| - Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ | 20.000đ/hộ/tháng | ||
| - Hộ cố định (sạp) | 20.000đ/hộ/tháng | ||
| - Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ | 1.000đ/hộ/ngày | ||
| - Hộ vựa rau, quả (theo đăng ký kinh doanh) | 80.000đ/hộ/tháng | ||
| 3 | Kinh doanh dịch vụ | ||
| - Khách sạn | 160.000đ/m3 rác | Ký HĐ cụ thể | |
| - Nhà nghỉ | |||
| + Từ 5 - 10 phòng | 100.000đ/tháng | ||
| + Từ 11 – 20 phòng | 150.000đ/tháng | ||
| + Từ 21 phòng trở lên | 170.000đ/tháng | ||
| - Nhà trọ | |||
| + Đến 05 – 10 phòng | 70.000đ/tháng | ||
| + Từ 11 – 20 phòng | 120.000đ/tháng | ||
| + Từ 21 phòng trở lên | 170.000đ/tháng | ||
| - Nhà hàng | 140.000đ/m3 | Ký HĐ cụ thể | |
| - Cửa hàng ăn uống | 140.000đ/m3 | Ký HĐ cụ thể | |
| 4 | Trường học | ||
| - Mẫu giáo, nhà trẻ | 50.000đ/đơn vị/tháng | ||
| - Tiểu học | 80.000đ/đơn vị/tháng | ||
| - Trung học cơ sở | 80.000đ/đơn vị/tháng | ||
| - Trung học phổ thông | 80.000đ/đơn vị/tháng | ||
| 5 | Các cơ quan | ||
| - Thị trấn | 50.000đ/đơn vị/tháng | ||
| - Cấp huyện | 90.000đ/đơn vị/tháng | ||
| 6 | Doanh nghiệp tư nhân | 160.000đ/m3 rác | Ký HĐ cụ thể |
| 7 | DNTN KD VLXD có phương tiện vận tải | 160.000đ/m3 rác | Ký HĐ cụ thể |
| 8 | DNNN, Công ty cổ phần, DN có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, bến xe, bến phà | 160.000đ/m3 rác | Ký HĐ cụ thể |
| 9 | Các cơ sở y tế (rác sinh hoạt) | ||
| - Bệnh viện | 160.000đ/m3 rác | Ký HĐ cụ thể | |
| - Y tế tư nhân (phòng khám tư) | 160.000đ/m3 rác | Ký HĐ cụ thể | |
| - Các trạm y tế xã, thị trấn | 40.000đ/tháng | ||
| 10 | Thu phí các công trình sửa chữa, xây dựng | 0,04%/giá trị công trình | ĐV thi công nộp |
| 11 | Thu dịch vụ rửa xe | ||
| - Thu rửa xe mô tô | 70.000đ/tháng | ||
| - Thu rửa xe ô tô | 140.000đ/tháng |
2. Phạm vi áp dụng
- Hộ kinh doanh, dịch vụ có sạp, ki-ốt,... ở các chợ, hộ gia đình và các tổ chức, đơn vị tại thị trấn.
- Hộ kinh doanh, hộ gia đình tại chợ xã, cơ quan, trường học, trạm y tế cấp xã. Tổ chức, hộ gia đình cập quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ nối liền chợ hoặc hẻm gắn liền mặt tiền chợ.
- Đối với những hộ có giấy chứng nhận hộ nghèo được giảm 50% mức thu so với mức thu đối tượng hộ gia đình.
3. Đơn vị thu
- Ban quản lý chợ (nếu chưa có bộ máy tổ chức thu gom xử lý vệ sinh công cộng).
- Đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao làm đầu mối thu gom xử lý vệ sinh công cộng.
4. Quản lý và sử dụng phí
- Đối với đơn vị được giao thu phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, được trích lại 15% số phí thu được, phần còn lại 85% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu, nộp phí,… đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.
- Đối với trường hợp khoán (nhà nước không có đầu tư cơ sở vật chất hoặc chỉ có đầu tư bãi đổ rác) được để lại 100%.
Mức thu phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/6/2012.