vanban.org

Điều 1. Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau: — Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 18/04/2012 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Trà Vinh Ban hành 18/04/2012 Hiệu lực 18/04/2012 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê chuẩn mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

1. Đối tượng và mức thu

Số TT Đối tượng Mức thu Ghi chú
1 Hộ gia đình 10.000đ/hộ/tháng  
2 Hộ kinh doanh mua bán    
  - Hộ gia đình có mua bán, dịch vụ 20.000đ/hộ/tháng  
  - Hộ cố định (sạp) 20.000đ/hộ/tháng  
  - Hộ tự sản tự tiêu, mua bán lẻ 1.000đ/hộ/ngày  
  - Hộ vựa rau, quả (theo đăng ký kinh doanh) 80.000đ/hộ/tháng  
3 Kinh doanh dịch vụ    
  - Khách sạn 160.000đ/m3 rác Ký HĐ cụ thể
  - Nhà nghỉ    
  + Từ  5 -  10 phòng 100.000đ/tháng  
  + Từ  11 – 20 phòng 150.000đ/tháng  
  + Từ  21 phòng trở lên 170.000đ/tháng  
  - Nhà trọ    
  + Đến  05 – 10 phòng 70.000đ/tháng  
  + Từ  11 – 20  phòng  120.000đ/tháng  
  + Từ  21 phòng trở lên 170.000đ/tháng  
  - Nhà hàng 140.000đ/m3 Ký HĐ cụ thể
  - Cửa hàng ăn uống 140.000đ/m3 Ký HĐ cụ thể
4 Trường học    
  - Mẫu giáo, nhà trẻ 50.000đ/đơn vị/tháng  
  - Tiểu học 80.000đ/đơn vị/tháng  
  - Trung học cơ sở 80.000đ/đơn vị/tháng  
  - Trung học phổ thông 80.000đ/đơn vị/tháng  
5 Các cơ quan    
  - Thị trấn 50.000đ/đơn vị/tháng  
  - Cấp huyện 90.000đ/đơn vị/tháng  
6 Doanh nghiệp tư nhân 160.000đ/m3 rác Ký HĐ cụ thể
7 DNTN KD VLXD có phương tiện vận tải 160.000đ/m3 rác Ký HĐ cụ thể
8 DNNN, Công ty cổ phần, DN có vốn đầu tư nước ngoài, Công ty TNHH, bến xe, bến phà 160.000đ/m3 rác Ký HĐ cụ thể
9 Các cơ sở y tế (rác sinh hoạt)    
  - Bệnh viện 160.000đ/m3 rác Ký HĐ cụ thể
  - Y tế tư nhân (phòng khám tư) 160.000đ/m3 rác Ký HĐ cụ thể
  - Các trạm y tế xã, thị trấn  40.000đ/tháng  
10 Thu phí các công trình sửa chữa, xây dựng 0,04%/giá trị công trình ĐV thi công nộp
11 Thu dịch vụ rửa xe    
  - Thu rửa xe mô tô 70.000đ/tháng  
  - Thu rửa xe ô tô 140.000đ/tháng  

 2. Phạm vi áp dụng

- Hộ kinh doanh, dịch vụ có sạp, ki-ốt,... ở các chợ, hộ gia đình và các tổ chức, đơn vị tại thị trấn.

- Hộ kinh doanh, hộ gia đình tại chợ xã, cơ quan, trường học, trạm y tế cấp xã. Tổ chức, hộ gia đình cập quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ nối liền chợ hoặc hẻm gắn liền mặt tiền chợ.

- Đối với những hộ có giấy chứng nhận hộ nghèo được giảm 50% mức thu so với mức thu đối tượng hộ gia đình.

3. Đơn vị thu

- Ban quản lý chợ (nếu chưa có bộ máy tổ chức thu gom xử lý vệ sinh công cộng).

- Đơn vị được cơ quan có thẩm quyền giao làm đầu mối thu gom xử lý vệ sinh công cộng.

4. Quản lý và sử dụng phí

- Đối với đơn vị được giao thu phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, được trích lại 15% số phí thu được, phần còn lại 85% nộp vào ngân sách nhà nước. Việc kê khai thu, nộp phí,… đơn vị thu phải thực hiện đúng theo quy định.

- Đối với trường hợp khoán (nhà nước không có đầu tư cơ sở vật chất hoặc chỉ có đầu tư bãi đổ rác) được để lại 100%.

Mức thu phí vệ sinh tại thị trấn và chợ xã trên địa bàn tỉnh Trà Vinh được áp dụng thực hiện kể từ ngày 01/6/2012.