Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số khoản thu và tỷ lệ % phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách như sau:
1. Sửa đổi tên khoản thu: “Phí xăng dầu” thành “Thuế bảo vệ môi trường” và “Thuế nhà, đất” thành “Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp” tại các điểm: Điểm 1.4, Mục I; Điểm 2.3, Mục II; Điểm 1.3, Điểm 2.3, Mục III, Phần B; Điểm 6, Điểm 11 phần D của Nghị quyết 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh.
2. Sửa đổi, bổ sung tỷ lệ phần trăm (%) phân chia nguồn thu giữa các cấp ngân sách tại Phần D Nghị quyết 143/2010/NQ-HĐND ngày 21/9/2010 của HĐND tỉnh:
| Khoản thu | NSNN | Trong đó | ||
| Tỉnh | Huyện, TP | Xã, P,TT | ||
| 5. Thu tiền sử dụng đất | ||||
| 5.5. Đất dôi dư, xen kẹp | ||||
| - Trên địa bàn huyện | 100% | |||
| - Trên địa bàn thành phố Hưng Yên | ||||
| + Xã | 100% | |||
| + Phường | 100% | |||
| 6. Thuế SDĐ phi nông nghiệp | ||||
| 6.1. Đối với hộ gia đình, cá nhân | ||||
| - Trên địa bàn TP Hưng Yên | 100% | 20% | 80% | |
| - Trên địa bàn các huyện | 100% | 100% | ||
| 6.2. Đối với các tổ chức | 100% | 100% | ||
| Riêng đối với các tổ chức không xác định được địa giới hành chính (nằm trong KCN...) | 100% | 100% | ||
| 11. Thuế Bảo vệ môi trường | ||||
| 11.1. Đối với mặt hàng xăng, dầu | 100% | 100% | ||
| 11.2. Đối với các nhóm mặt hàng khác | ||||
| - Các DNNN, DN có vốn ĐTNN | 100% | 100% | ||
| - Các DN NQD cấp tỉnh quản lý | 100% | 90% | 10% | |
| - Các DN NQD do cấp huyện, TP quản lý | 100% | 50% | 50% | |