Điều 1. Thông qua nội dung Tờ trình số 3202/TTr-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2012 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc thu phí trông giữ xe trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh, với mức thu phí cụ thể như sau:
- Xe đạp, xe đạp điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):
| Thời gian | Đơn vị tính | Mức thu | ||
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | ||
| Ngày | đồng/xe/lượt | |||
| Đêm | đồng/xe/lượt | 1.000 | 2.000 | 4.000 |
| Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 1.500 | 3.000 | 6.000 |
| Tháng | đồng/xe/tháng | 25.000 | 30.000 | 100.000 |
- Xe máy (xe số và xe tay ga), xe điện (kể cả trông giữ mũ bảo hiểm):
| Thời gian | Đơn vị tính | Mức thu | ||
| Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 | ||
| Xe số dưới 175cm3, xe điện: | ||||
| Ngày | Đồng/xe/lượt | 2.000 | 3.000 | 4.000 |
| Đêm | Đồng/xe/lượt | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Cả ngày và đêm | Đồng/xe/lượt | 5.000 | 7.000 | 9.000 |
| Tháng | Đồng/xe/tháng | 100.000 | 100.000 | 200.000 |
| Xe tay ga, xe số từ 175cm3 trở lên: | ||||
| Ngày | Đồng/xe/lượt | 3.000 | 4.000 | 5.000 |
| Đêm | Đồng/xe/lượt | 4.000 | 5.000 | 6.000 |
| Cả ngày và đêm | Đồng/xe/lượt | 7.000 | 9.000 | 11.000 |
| Tháng | Đồng/xe/tháng | 150.000 | 200.000 | 250.000 |
- Ô tô:
| Thời gian | Đơn vị tính | Mức thu điều chỉnh | |
| Khu vực quận 1, 3, 5 | Các quận huyện còn lại | ||
| Từ 10 chỗ trở xuống: | |||
| Ngày | đồng/xe/lượt | 20.000 | 15.000 |
| Đêm | đồng/xe/lượt | 40.000 | 30.000 |
| Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 60.000 | 45.000 |
| Tháng | đồng/xe/tháng | 1.000.000 | 750.000 |
| Trên 10 chỗ: | |||
| Ngày | đồng/xe/lượt | 25.000 | 20.000 |
| Đêm | đồng/xe/lượt | 50.000 | 40.000 |
| Cả ngày và đêm | đồng/xe/lượt | 75.000 | 60.000 |
| Tháng | đồng/xe/tháng | 1.250.000 | 1.000.000 |
- Thời gian thực hiện từ 01 tháng 8 năm 2012