vanban.org

Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án BOT nâng cấp mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ Km62+700 (ranh tỉnh Bình Dương) đến Km95+000, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước như sau: — Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/12/2014 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 3/3 · từ 28/08/2025
Bình Phước Ban hành 06/08/2012 Hiệu lực 16/08/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 19 năm
Nghị quyết số 07/2012/NQ-HĐND Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án bot nâng cấp, mở rộng quốc lộ 13 đoạn từ km62+700 (Cầu Tham Rớt, Ranh tỉnh Bình Dương) đến km95+000, thị xã Bình Long · 07/2012/NQ-HĐND
28/08/2025394/NQ-HĐNDBãi bỏ Đang xem 20/12/201420/2014/NQ-HĐNDThay thế 16/08/2012Bản gốcThay thế
Nghị quyết số 04/2007/NQ-HĐND Thông qua mức thu và thời gian thu phí sử dụng đường bộ Dự án B.O.T nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 13, đoạn từ ranh giới tỉnh Bình Dương đến thị trấn An Lộc, huyện Bình Long · 04/2007/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 07/2012/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án BOT nâng cấp mở rộng Quốc lộ 13 đoạn từ Km62+700 (ranh tỉnh Bình Dương) đến Km95+000, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước như sau:

1. Giá vé thu phí sử dụng đường bộ cho từng loại phương tiện: Áp dụng cho từng Trạm như sau:

TT LOẠI PHƯƠNG TIỆN Vé lượt (đ/vé/lượt) Vé tháng (đ/vé/tháng) Vé quý (đ/vé/quý)
TRẠM THU PHÍ SỐ 01 (TẠI XÃ THÀNH TÂM)
1

Xe dưới 12 chỗ ngồi;

Xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng.

10.000 300.000 800.000
2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi;

Xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn.

16.000 480.000 1.280.000
3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên;

Xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn.

24.000 720.000 1.950.000
4

Xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn;

Xe chở hàng bằng Container 20 feet

45.000 1.350.000 3.600.000
5

Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên;

Xe chở hàng bằng Container 40 feet.

90.000 2.700.000 7.300.000
TRẠM THU PHÍ SỐ 02 (TẠI XÃ THANH BÌNH)
1

Xe dưới 12 chỗ ngồi;

Xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng.

10.000 300.000 800.000
2

Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi;

Xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn.

14.000 420.000 1.120.000
3

Xe từ 31 ghế ngồi trở lên;

Xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn.

20.000 600.000 1.650.000
4

Xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn;

Xe chở hàng bằng Container 20 feet

35.000 1.050.000 2.800.000
5

Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên;

Xe chở hàng bằng Container 40 feet.

70.000 2.100.000 5.700.000

2. Xe bông sen, xe công nông, xe máy kéo, xe lam, xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự không thu.

3. Xe ưu tiên: thực hiện theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07 tháng 9 năm 2004 của Bộ Tài chính.