vanban.org

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Kiên Giang với các chỉ tiêu sau: — Nghị quyết 07/2008/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 21/03/2008 Hiệu lực 12/04/2008 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 18 năm
Nghị quyết số 07/2008/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Kiên Giang · 07/2008/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 12/04/2008Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 07/2008/NQ-CP › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Kiên Giang với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

Đơn vị tính: ha

TT Loại đất Hiện trạng năm 2005 Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010
Diện tích (ha) Cơ cấu (%) Diện tích (ha) Cơ cấu (%)
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 634.613 100,00 634.613 100,00
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 576.336 90,82 562.676 88,66
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 436.873 68,84 412.279 64,97
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 360.467   343.931  
1.1.1.1 Đất trồng lúa 353.220   336.885  
1.1.1.2 Đất trồng cây hàng năm còn lại 7.247   7.046  
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 76.406   68.347  
1.2 Đất lâm nghiệp 106.085 16,72 103.784 16,35
1.2.1 Đất rừng sản xuất 28.983   24.399  
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 37.514   37.237  
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 39.589   42.148  
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 31.915 5,03 45.124 7,11
1.4 Đất nông nghiệp khác 1.463 0,23 1.489 0,23
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 48.849 7,70 69.429 10,94
2.1 Đất ở 11.079 1,75 14.574 2,30
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 8.409   10.239  
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.670   4.335  
2.2 Đất chuyên dùng 20.689 3,26 36.488 5,75
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 250   608  
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 2.478   2.818  
2.2.2.1 Đất quốc phòng 2.407   2.645  
2.2.2.2 Đất an ninh 71   173  
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 1.608   6.410  
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 643   2.488  
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 438   3.098  
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 393   480  
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 134   345  
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 16.353   26.653  
2.2.4.1 Đất giao thông 8.010   13.716  
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 7.343   9.916  
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 21   96  
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 138   837  
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 63   108  
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 556   999  
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 71   331  
2.2.4.8 Đất chợ 81   292  
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 48   88  
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 23   269  
2.3 Đất tôn giáo, tín ngưỡng 290 0,05 304 0,05
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 308 0,05 476 0,08
2.5 Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 16.483 2,60 17.199 2,71
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 0 0,00 388 0,06
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 9.428 1,49 2.508 0,40

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

TT Loại đất Diện tích
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 20.902
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 16.329
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 10.149
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 9.243
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 6.180
1.2 Đất lâm nghiệp 3.854
1.2.1 Đất rừng sản xuất 185
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 2.595
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 1.074
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 719
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 13.865
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 4.120
2.2 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất lâm nghiệp 3.229
2.3 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 6.516
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở  
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 37
4.1 Đất chuyên dùng 27
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 1
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 12
4.1.2.1 Đất quốc phòng 10
4.1.2.2 Đất an ninh 2
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp  11
4.1.4 Đất có mục đích công cộng 3
4.2 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng   -
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa   -
4.4 Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng  10
4.5 Đất phi nông nghiệp khác   -

3. Diện tích đất phải thu hồi

Đơn vị tính: ha

TT Loại đất phải thu hồi Diện tích
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 18.296
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 14.757
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 9.851
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước   9.059
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 4.906
1.2 Đất lâm nghiệp 2.843
1.2.1 Đất rừng sản xuất 174
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.595
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 1.074
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 696
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 823
2.1 Đất ở 606
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 566
2.1.2 Đất ở tại đô thị 40
2.2 Đất chuyên dùng 42
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 4
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 14
2.2.2.1 Đất quốc phòng 10
2.2.2.2 Đất an ninh 4
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 16
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 8
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 2
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2
2.5 Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng 170
  Cộng 19.119

4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

Đơn vị tính: ha

TT Mục đích sử dụng Diện tích
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 6.561
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 4.431
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 3.631
  Trong đó: đất trồng lúa   3.588
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 800
1.2 Đất lâm nghiệp 1.765
1.2.1 Đất rừng sản xuất 340
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 1.425
1.2.3 Đất rừng đặc dụng  
1.3 Đất nuôi  trồng thuỷ sản 365
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 359
2.1 Đất ở 73
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 49
2.1.2 Đất ở tại đô thị 24
2.2 Đất chuyên dùng 235
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp   -
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh   -
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 49
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 186
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng   -
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa   -
2.5 Đất sông, suối và mặt n­ước chuyên dùng 25
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 26
  Cộng 6.920

(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên Bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang xác lập ngày 13 tháng 8 năm 2007).