Điều 1. Thống nhất việc điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 11 đến năm 2020 theo Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 25 tháng 10 năm 2007 của Ủy ban nhân dân quận 11; bao gồm các nội dung về:
1. Vị trí và quy mô nghiên cứu.
2. Tính chất và chức năng quy hoạch.
3. Phương án bố cục, phân khu chức năng như sau:
- Khu 1 (gồm phường 1 - 3 - 10): 131,02ha, chiếm 25,49%.
- Khu 2 (gồm phường 2 - 16): 50,25ha, chiếm 9,77%.
- Khu 3 (gồm phường 4 - 6 - 7 - 15): 131,12ha, chiếm 25,51%.
- Khu 4 (gồm phường 5 - 14): 97,93ha, chiếm 19,05%.
- Khu 5 (gồm phường 8 - 12 - 13): 64,7716ha, chiếm 12,6%.
- Khu 6 (gồm phường 9 - 11): 38,85ha, chiếm 7,58%.
4. Cơ cấu phân bố sử dụng đất và chỉ tiêu quy hoạch:
4. 1 Cơ cấu phân bố sử dụng đất: Diện tích toàn quận: 513,94ha Diện tích đất dân dụng: 453,63ha
a) Đất trong khu dân dụng: 487- 494ha - Đất ở: 254 - 256ha - Đất công trình công cộng: 53 - 55ha - Đất cây xanh - TDTT: 8 - 9ha - Đất giao thông, bãi xe: 88 - 90ha
b) Đất khác trong dân dụng: - Đất công trình công cộng TP: 36ha - Đất công viên cây xanh và TDTT cấp thành phố: 40ha - Đất cây xanh - TDTT: 8 - 9ha
c) Diện tích đất ngoài dân dụng: 20 - 22ha - Đất công nghiệp kho tàng: 2,5 - 3ha - Đất giao thông đối ngoại: 15 - 17ha - Đất an ninh, quốc phòng: 2,5ha - Đất sông rạch: 0,36ha
4. 2 Các chỉ tiêu quy hoạch kiến trúc:
- Diện tích toàn quận: 513,94ha
- Dân số quy hoạch: 250.000 người
- Đất dân dụng:
- Đất ở: 9 - 11 m2/người (khu dân cư hiện hữu); 7,5 - 9 m2/người (khu dân cư phát triển);
- Tầng cao xây dựng: tối thiểu : 2 tầng;
tối đa : không hạn chế.
- Mật độ xây dựng bình quân:
+ Khu dân cư hiện hữu: 60 - 80%
+ Khu dân cư phát triển: 40 - 45%
+ Khu công viên: 10 - 15%
+ Khu công trình công cộng: 30 - 40%
- Chỉ tiêu cấp nước: 200 lít/người/ngày-đêm
- Chỉ tiêu cấp điện:
+ Giai đoạn đầu: 1.500 kwh/người/năm
+ Giai đoạn dài hạn: 2.500 kwh/người/năm
- Chỉ tiêu thoát nước: 200 lít/người/ngày-đêm
- Tiêu chuẩn thải rác:
+ Đợt đầu: 1,0 kg/người/ngày
+ Dài hạn: 1,2 kg/người/ngày
5. Quy hoạch hệ thống hạ tầng kỹ thuật, bao gồm:
a) Hệ thống giao thông (giao thông đô thị, hệ thống đường trên cao, hệ thống đường sắt đô thị, hệ thống tàu điện ngầm).
b) Hệ thống cấp nước
c) Hệ thống thoát nước và vệ sinh môi trường
d) Hệ thống cấp điện