vanban.org

Điều 2. Thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Thuận với các nội dung sau: — Nghị quyết 07/2006/NQ-CP

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/12/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/12/2020 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 151/2020/NĐ-CP · 30/12/2020
Chính phủ Ban hành 25/05/2006 Hiệu lực 16/06/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 20 năm
Nghị quyết số 07/2006/NQ-CP Về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Bình Thuận · 07/2006/NQ-CP
30/12/2020151/2020/NĐ-CPBãi bỏ Đang xem 16/06/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 07/2006/NQ-CP › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Bình Thuận với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch:

                                                                                                                          Đơn vị tính: ha   

Thứ tự Loại đất Năm hiện trạng 2005 Các năm trong kỳ kế hoạch
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
  TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN 783.047,23 783.047,23 783.047,23 783.047,23 783.047,23 783.047,23
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 663.980,17 654.576,73 649.599,38 648.970,87 647.589,65 647.007,35
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 266.384,11 255.900,27 257.212,54 261.871,08 263.919,53 265.439,22
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 163.822,22 161.035,29 160.633,38 162.200,48 161.941,12 161.944,88
  Trong đó: đất trồng lúa 57.541,48 53.725,08 50.464,18 47.777,75 45.543,35 44.044,56
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 102.561,89 94.864,98 96.579,17 99.670,60 101.978,41 103.494,34
1.2 Đất lâm nghiệp 393.840,18 394.175,66 387.312,06 381.618,44 377.820,28 375.488,24
1.2.1 Đất rừng sản xuất 147.372,28 103.858,98 100.102,29 97.722,93 95.657,00 94.297,02
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 210.572,71 253.165,05 250.065,39 246.760,02 245.260,68 244.291,10
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 35.895,19 37.151,63 37.144,38 37.135,49 36.902,61 36.900,12
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 2.640,72 3.192,87 3.718,86 4.110,44 4.473,92 4.693,22
1.4 Đất làm muối 888,07 972,07 1.002,07 1.002,07 1.002,07 1.002,07
1.5 Đất nông nghiệp khác 227,09 335,85 353,85 368,85 373,85 384,60
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 61.105,63 75.214,45 84.319,26 88.334,82 92.379,27 93.981,48
2.1 Đất ở 6.972,40 8.379,19 8.958,03 9.300,66 9.470,86 9.647,96
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 4.900,32 5.468,99 5.831,17 6.074,48 6.223,25 6.309,28
2.1.2 Đất ở tại đô thị 2.072,08 2.910,20 3.126,86 3.226,19 3.247,61 3.338,68
2.2 Đất chuyên dùng 34.182,88 42.710,26 47.743,45 51.228,58 54.407,67 55.845,38
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 394,18 475,10 498,86 520,65 529,33 533,35
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 18.758,17 19.242,11 19.335,83 19.353,73 19.353,09 19.352,41
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 2.946,46 7.027,35 9.583,84 11.396,30 12.694,81 13.656,00
2.2.3.1 Đất khu công nghiệp 189,09 1.476,69 2.552,19 3.550,09 4.411,49 5.167,29
2.2.3.2 Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh 1.772,19 3.955,39 4.859,61 5.333,83 5.562,76 5.768,15
2.2.3.3 Đất cho hoạt động khoáng sản 72,02 167,99 353,21 377,92 428,85 428,85
2.2.3.4 Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ 913,16 1.427,28 1.818,83 2.134,46 2.291,71 2.291,71
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 12.084,07 15.965,70 18.324,92 19.957,91 21.830,43 22.303,62
2.2.4.1 Đất giao thông 8.101,54 9.224,23 10.084,18 11.086,70 11.625,32 12.010,77
2.2.4.2 Đất thuỷ lợi 2.908,38 4.918,25 5.746,27 6.098,79 7.264,65 7.269,32
2.2.4.3 Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông 46,78 78,49 96,47 98,46 106,67 107,84
2.2.4.4 Đất cơ sở văn hóa 113,65 242,17 285,25 331,93 368,33 392,66
2.2.4.5 Đất cơ sở y tế 51,21 81,48 105,21 119,02 125,78 126,32
2.2.4.6 Đất cơ sở giáo dục - đào tạo 466,04 725,83 852,01 910,82 939,34 960,09
2.2.4.7 Đất cơ sở thể dục - thể thao 186,09 255,32 526,57 577,52 602,02 620,50
2.2.4.8 Đất chợ 35,25 71,49 94,97 129,09 142,64 142,64
2.2.4.9 Đất có di tích, danh thắng 72,44 136,92 231,46 233,06 235,96 237,36
2.2.4.10 Đất bãi thải, xử lý chất thải 102,69 231,52 302,52 372,52 419,72 436,12
2.3 Đất tôn giáo, tín ngư­ỡng 199,97 207,50 208,90 210,10 212,00 213,39
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.122,37 2.452,95 2.629,27 2.770,57 2.774,21 2.793,58
2.5 Đất sông suối và mặt nư­ớc chuyên dùng 17.523,24 21.325,78 24.610,84 24.656,13 25.345,76 25.312,40
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 104,77 138,77 168,77 168,77 168,77 168,77
3 ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG 57.961,43 53.256,05 49.128,59 45.741,53 43.078,31 42.058,40

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha 

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích chuyển MĐSD trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP 28.258,82 11.759,44 7.907,35 3.528,51 3.581,22 1.482,30
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 21.549,63 8.355,33 6.061,73 2.866,46 3.016,55 1.249,56
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 13.773,83 5.350,17 4.075,91 1.807,90 1.874,36 665,49
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa n­ước 1.948,50 719,06 345,41 239,91 570,47 73,66
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 7.775,80 3.005,16 1.985,81 1.058,57 1.142,19 584,07
1.2 Đất lâm nghiệp 6.361,69 3.356,27 1.811,60 593,62 468,16 132,04
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.749,26 1.239,30 204,70 179,36 65,94 59,98
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 4.351,61 2.107,66 1.599,66 405,37 169,34 69,58
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 260,82 9,31 7,25 8,89 232,88 2,49
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 347,50 47,85 34,02 68,42 96,52 100,70
1.4 Đất làm muối 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2 CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP 20.182,00 4.500,00 5.052,00 5.100,00 3.330,00 2.200,00
2.1 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất trồng cây lâu năm 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.2 Đất chuyên trồng lúa nư­ớc chuyển sang đất lâm nghiệp 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.3 Đất chuyên trồng lúa n­ước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4 Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 10.852,00 2.800,00 2.552,00 2.200,00 2.000,00 1.300,00
2.5 Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 9.330,00 1.700,00 2.500,00 2.900,00 1.330,00 900,00
2.6 Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở 413,80 96,08 78,23 83,93 82,59 72,97
3.1 Đất trụ sở cơ quan 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3.2 Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh 1,50 0,34 0,29 0,29 0,29 0,29
3.3 Đất quốc phòng, an ninh 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
3.4 Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất 189,30 42,36 37,13 36,60 36,60 36,60
3.5 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 40,00 8,12 4,51 12,33 12,33 2,72
3.6 Đất sông suối và mặt nư­ớc CD 183,00 45,26 36,30 34,71 33,37 33,36
4 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
4.1 Đất chuyên dùng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
4.1.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
4.1.2 Đất quốc phòng, an ninh 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
4.1.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
4.1.4 Đất có mục đích công cộng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
4.2 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
4.3 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
4.4 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
4.5 Đất phi nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00

3. Kế hoạch thu hồi đất:

                                                                                       Đơn vị tính: ha

Thứ tự Chỉ tiêu Diện tích thu hồi trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 31.975,36 17.383,83 6.977,01 2.974,62 3.326,90 1.313,00
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 25.964,94 14.216,30 5.252,48 2.428,39 2.878,42 1.189,35
1.1.1 Đất trồng cây hàng năm 11.944,22 4.538,89 3.522,50 1.489,52 1.771,46 621,85
  Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước 1.789,04 654,35 290,06 214,35 558,07 72,21
1.1.2 Đất trồng cây lâu năm 14.020,72 9.677,41 1.729,98 938,87 1.106,96 567,50
1.2 Đất lâm nghiệp 6.005,92 3.166,49 1.723,51 544,68 447,92 123,32
1.2.1 Đất rừng sản xuất 1.633,99 1.177,91 175,23 165,68 59,40 55,78
1.2.2 Đất rừng phòng hộ 4.111,11 1.979,27 1.541,03 370,11 155,65 65,06
1.2.3 Đất rừng đặc dụng 260,82 9,31 7,25 8,89 232,88 2,49
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 4,50 1,04 1,02 1,55 0,56 0,33
1.4 Đất làm muối 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 617,12 150,98 144,27 121,81 110,32 89,73
2.1 Đất ở 146,98 52,88 30,42 26,30 24,09 13,28
2.1.1 Đất ở tại nông thôn 81,14 20,36 21,65 13,01 18,42 7,71
2.1.2 Đất ở tại đô thị 65,84 32,53 8,77 13,30 5,67 5,58
2.2 Đất chuyên dùng 198,92 43,63 39,79 39,95 37,81 37,75
2.2.1 Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 2,10 0,50 0,33 0,54 0,37 0,36
2.2.2 Đất quốc phòng, an ninh 5,50 0,75 0,34 2,80 0,84 0,78
2.2.3 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 0,02 0,02 0,00 0,00 0,00 0,00
2.2.4 Đất có mục đích công cộng 191,30 42,36 39,13 36,60 36,60 36,60
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 60,22 10,95 5,78 22,50 15,36 5,63
2.5 Đất sông suối và mặt n­ước chuyên dùng 211,00 43,52 68,28 33,07 33,07 33,07
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
  Cộng 32.592,48 17.534,82 7.121,29 3.096,43 3.437,22 1.402,73

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

                                                                                          Đơn vị tính: ha

Thứ tự Mục đích sử dụng DT đưa vào SD trong kỳ Chia ra các năm
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Năm 2010
1 ĐẤT NÔNG NGHIỆP 11.286,00 2.356,00 2.930,00 2.900,00 2.200,00 900,00
1.1 Đất sản xuất nông nghiệp 10.600,00 2.100,00 2.700,00 2.800,00 2.100,00 900,00
1.2 Đất lâm nghiệp 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
1.3 Đất nuôi trồng thuỷ sản 580,00 180,00 200,00 100,00 100,00 0,00
1.4 Đất làm muối 106,00 76,00 30,00 0,00 0,00 0,00
1.5 Đất nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
2 ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP 4.617,03 2.349,38 1.197,46 487,06 463,22 119,91
2.1 Đất ở 191,42 122,17 37,33 18,40 4,96 8,56
2.2 Đất chuyên dùng 3.604,71 1.766,07 964,79 448,00 318,95 106,91
2.3 Đất tôn giáo, tín ng­ưỡng 0,10 0,05 0,02 0,00 0,00 0,03
2.4 Đất nghĩa trang, nghĩa địa 148,00 74,78 43,82 20,66 4,32 4,42
2.5 Đất có mặt nư­ớc chuyên dùng 672,80 386,30 151,50 0,00 135,00 0,00
2.6 Đất phi nông nghiệp khác 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00 0,00
  Cộng 15.903,03 4.705,38 4.127,46 3.387,06 2.663,22 1.019,91