Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh hoàn tất hồ sơ trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khoá XV kỳ hộp thứ 4 thông qua .
|
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Viết Xuân |
SỐ LIỆU DIỆN TÍCH, DÂN SỐ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
TRƯỚC VÀ SAU ĐIỀU CHỈNH ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH.
(Kèm theo Nghị quyết số: 07/NQ-HĐND15, ngày 8 tháng 7 năm 2005).
_____________
| TT | Đơn vị hành chính | Trước khi điều chỉnh | Sau khi điều chỉnh | Ghi chú | ||||
| Diên tích (ha) | Dân số | Diên tích (ha) | Tăng + giảm | Dân số | Tăng + giảm | |||
| I | Thi xã Hà Giang | 16.597,00 | 43.506 | 13.025,60 | -3.571,40 | 40.058 | -3.448 | |
| 1 | Xã Phú Linh | 4.350,00 | 5.231 | 4.350,00 | 0,00 | 5.231 | 0 | |
| 2 | Xã Kim Thạch | 3.050,00 | 2.353 | 3.050,00 | 0,00 | 2.353 | 0 | |
| 3 | Xã Kim Linh | 3.590,00 | 2.529 | 3.590,00 | 0,00 | 2.529 | 0 | |
| 4 | Phường Quang Trung | 1.109,00 | 3.682 | 1.005,60 | -103,40 | 3.605 | -77 | |
| Thôn Lũng Pục | 103,40 | 77 | Ị 1 í | Số liệu DT sau khi kiểm tra | ||||
| - Diên tích, dân số chuyển đi, | 11.093,40 | 10.190 | ||||||
| - Diện tích dân số chuyển đến | 7.522,00 | 6.742 | ||||||
| II | Huyện Vị Xuyên | 145.179,00 | 88.377 | 148.750,40 | 3.571,40 | 91.825 | 3.448 | |
| 1 | Xã Phương Độ | 4.303,00 | 3.515 | 4.303,00 | 0,00 | 3.515 | 0 | |
| 2 | Xã Phương Thiện | 3.219,00 | 3.227 | 3.219,00 | 0,00 | 3227 | 0 | |
| 3 | Phong Quang | 3.375,00 | 1.778 | 3.478,40 | 103,40 | 1.855 | 77 | |
| - Diên tích, dân số chuyển đi | 7.522,00 | 6.742 | ||||||
| - Diện tích dân số chuyển đến | 11.093,40 | ! | 10.190 | |||||
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Viết Xuân