vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai , như sau: — Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 19/2025/NQ-HĐND · 09/12/2025 Sửa đổi, bổ sung: 15/2025/NQ-HĐND · 22/06/2025
Lào Cai Ban hành 04/03/2025 Hiệu lực 15/03/2025 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 1 năm
Nghị quyết số 06/2025/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Bảng giá đất 05 năm (2020 -2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai · 06/2025/NQ-HĐND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 06/2025/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số nội dung của Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai về Bảng giá đất 5 năm (2020-2024) trên địa bàn tỉnh Lào Cai , như sau:

1. Sửa đổi khoản 5 Điều 1 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND đã được sửa đổi tại khoản 1 Điều 1 Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai như sau:

"5. Giá các thửa đất nhỏ hẹp, nằm xen kẹt xác định theo giá đất của thửa đất liền kề của người được giao đất, thuê đất và vị trí, giá đất của từng vị trí trong thửa đất xác định theo quy định tại khoản 13 Điều 1 Nghị quyết này"

2. Sửa đổi bổ sung khoản 6 Điều 1 như sau:

"6. Giá đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất phi nông nghiệp khác: Được xác định bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp".

3. Sửa đổi khoản 8 Điều 1 như sau:

"8. Giá đất nông nghiệp khác, đất chăn nuôi tập trung: Được xác định bằng giá đất trồng lúa liền kề hoặc vùng lân cận gần nhất (trường hợp không có đất liền kề) quy định trong Bảng giá đất."

4. Sửa đổi khoản 13 Điều 1 như sau:

"13. Xác định vị trí, giá đất của từng vị trí trong một thửa đất đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (trừ đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại ác khu, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lào Cai).

5. Bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 13 Điều 1 như sau:

"d) Trường hợp thửa đất chỉ tiết giáp với một tuyến đường, phố, nếu giá đất tại các vị trí 2,3,4 (nếu có) tính theo quy định tại điểm b khoản này mà có giá thấp hơn các vị trí đất còn lại trên địa bàn xã, phường, thị trấn có thửa đất đó thì phải xác định theo giá các vị trí đất còn lại".

6. Bãi bỏ khoản 2 Điều 2 Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai.

7. Thay thế toàn bộ các phụ lục kèm theo Nghị quyết số 19/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 đã được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 01/2020/NQ-HĐND ngày 12 tháng 6 năm 2020, Nghị quyết số 18/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020, Nghị quyết số 27/2021/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2021, Nghị quyết số 26/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 và Nghị quyết số 02/2024/NQ-HĐND ngày 29 tháng 3 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lào Cai bằng các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này.

(Có phụ lục số I, II, III, IV kèm theo)