Điều 4. Mức thu phí và tổ chức thu phí
Đơn vị tính: đồng/lượt
| STT | Điểm, tuyến tham quan | Tổ chức thu phí | Mức thu | |
| Người lớn | Trẻ em từ 6 tuổi hoặc có chiều cao từ 1,2m trở lên | |||
| 1 | Tham quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà | Ban Quản lý các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà | 120.000 | 60.000 |
| 2 | Tham quan Động Hoa Cương (Xã Gia Luận) | Ủy ban nhân dân xã Gia Luận (huyện Cát Hải) | 30.000 | 15.000 |
| 3 | Tham quan Vườn Quốc gia Cát Bà |
Vườn quốc gia Cát Bà | 160.000 | 80.000 |
| 4 | Tham quan Tuyến trung tâm Vườn - đỉnh Kim Giao - đỉnh Ngự Lâm - động Trung Trang | 120.000 | 60.000 | |
| 5 | Tham quan Tuyến đồng Ninh Tiếp - hang Tiền Đức | 80.000 | 40.000 | |
| 6 | Tham quan Tuyến Phù Long - Rừng Ngập mặn - động Thiên Long | 80.000 | 40.000 | |
| 7 | Tham quan danh lam thắng cảnh đảo Hòn Dấu | Trung tâm Dịch vụ du lịch và quản lý di tích lịch sử Đồ Sơn | 20.000 | 10.000 |
| 8 | Đối với trường hợp tham quan các tuyến du lịch mà có hoạt động lưu trú qua đêm trên các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà thì mức thu phí tham quan được quy định cụ thể như sau: | |||
| 8.1 | Tham quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 01 đêm | Ban Quản lý các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà | 400.000 | 300.000 |
| 8.2 | Tham quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 02 đêm | 600.000 | 500.000 | |
|
STT |
Điểm, tuyến tham quan |
Tổ chức thu phí | Mức thu | |
| Người lớn | Trẻ em từ 6 tuổi hoặc có chiều cao từ 1,2m trở lên | |||
| 8.3 | Tham quan tuyến các vịnh thuộc quần đảo Cát Bà và lưu trú 03 đêm | 650.000 | 550.000 | |