vanban.org

Điều 2. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập — Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/06/2024 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 28/06/2024 Thay thế: 04/2024/NQ-HĐND · 18/06/2024
Điện Biên Ban hành 14/07/2023 Hiệu lực 24/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời nghị quyết · 5 phiên bản · 3 năm
Nghị quyết số 27/2025/NQ-HĐND Quy định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục dân lập, tư thục trên địa bàn tỉnh Điện Biên, từ năm học 2025-2026 · 27/2025/NQ-HĐND
Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND Quy định mức học phí từ năm học 2023-2024 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 04/2024/NQ-HĐND
Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND Quy định mức học phí năm học 2022 - 2023 và mức học phí từ năm 2023 - 2024 đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Điện Biên · 06/2023/NQ-HĐND
28/06/202404/2024/NQ-HĐNDThay thế Đang xem 24/07/2023Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Mức học phí đối với giáo dục mầm non và phổ thông công lập

1. Mức học phí năm học 2022 - 2023

Đơn vị: đồng/tháng/học sinh

TTCấp họcMức học phí
Học sinh có cha mẹ (hoặc người giám hộ) thường trú tại các xã thuộc khu vực I; các phường Mường Thanh, Tân Thanh, Thanh Bình thuộc thành phố Điện Biên PhủHọc sinh có cha mẹ (hoặc người giám hộ) thường trú tại các xã thuộc khu vực IIHọc sinh có cha mẹ (hoặc người giám hộ) thường trú tại các xã thuộc khu vực III
1Mầm non40.00030.00025.000
2Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở25.00015.00010.000
3Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông35.00025.00015.000

2. Mức học phí từ năm học 2023 - 2024

a) Mức học phí năm học 2023 - 2024

Đơn vị: đồng/tháng/học sinh

TTCấp họcMức học phí
1Mầm non50.000
2Tiểu học50.000
3Trung học cơ sở, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học cơ sở50.000
4Trung học phổ thông, Giáo dục thường xuyên cấp Trung học phổ thông100.000

b) Mức học phí đối với cấp Tiểu học quy định tại điểm a khoản này làm căn cứ thực hiện chính sách miễn, giảm học phí cho học sinh tiểu học tư thực thuộc đối tượng được hưởng chính sách miễn, giảm học phí theo quy định.

c) Từ năm học 2024 - 2025 trở đi, mức thu học phí được điều chỉnh theo tỷ lệ phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội của địa phương, tốc độ tăng chỉ số giá tiêu dùng, tốc độ tăng trưởng kinh tế hàng năm và khả năng chi trả của người dân nhưng không quá 7,5%/năm. Trường hợp Hội đồng nhân dân tỉnh chưa điều chỉnh mức học phí thì từ năm học 2024 - 2025 mức học phí giữ ổn định bằng mức học phí quy định tại điểm a khoản này.