vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể: — Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 27/10/2025
Bình Định Ban hành 14/07/2023 Hiệu lực 24/07/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Nghị quyết 06/2023/NQ-HĐND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định các loại phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2021/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh, cụ thể:

1. Bổ sung quy định phí thẩm định cấp, cấp lại giấy phép môi trường tại điểm a khoản 2 Điều 14a (đã được bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh) như sau:

“- Đối với dự án quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường: 11.000.000 đồng/giấy phép.

- Phí cấp giấy phép môi trường điều chỉnh đối với dự án quy định tại khoản 8 Điều 29 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ được thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 14a (đã được bổ sung bởi khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 22/2022/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)”.

2. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 19 như sau:

“3. Mức thu

a) Trường hợp 1: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sử dụng đất (Thửa đất không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất).

b) Trường hợp 2: Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chỉ có quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản trên đất; Giấy chứng nhận cấp cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân về quyền sử dụng đất cùng với quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất.

STTNội dungĐơn vị tínhMức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếpMức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Trường hợp 1Trường hợp 2Trường hợp 1Trường hợp 2
IĐỐI VỚI TỔ CHỨC
1Cấp lần đầu
aCác phường thuộc thành phố và thị xãđồng/giấy100.000500.00050.000250.000
bKhu vực khácđồng/giấy100.000450.00050.000225.000
STTNội dungĐơn vị tínhMức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tiếpMức thu trong trường hợp cung cấp dịch vụ công trực tuyến
Trường hợp 1Trường hợp 2Trường hợp 1Trường hợp 2
2Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
aCác phường thuộc thành phố và thị xãđồng/lần20.00050.00010.00025.000
bKhu vực khácđồng/lần20.00040.00010.00020.000
3Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận)
aCác phường thuộc thành phố và thị xãđồng/giấy50.000250.00025.000125.000
bKhu vực khácđồng/giấy50.000200.00025.000100.000
IIĐỐI VỚI CÁ NHÂN, HỘ GIA ĐÌNH
1Cấp lần đầu
aCác phường thuộc thành phố và thị xãđồng/giấy25.000100.00012.00050.000
bKhu vực khácđồng/giấyMiễnMiễnMiễnMiễn
2Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận
aCác phường thuộc thành phố và thị xãđồng/lần20.00020.00010.00010.000
bKhu vực khácđồng/lầnMiễnMiễnMiễnMiễn
3Đăng ký biến động đất đai (kể cả trường hợp cấp tách giấy chứng nhận)
aCác phường thuộc thành phố và thị xãđồng/giấy20.00020.00010.00010.000
bKhu vực khácđồng/giấyMiễnMiễnMiễnMiễn

3. Bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 2 Điều 21 về trường hợp không thu lệ phí như sau:

“d) Đăng ký kinh doanh qua dịch vụ công trực tuyến.”